Chữ 搁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搁, chiết tự chữ CÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搁:

搁 các

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搁

Chiết tự chữ các bao gồm chữ 手 阁 hoặc 扌 阁 hoặc 才 阁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搁 cấu thành từ 2 chữ: 手, 阁
  • thủ
  • các, gác
  • 2. 搁 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 阁
  • thủ
  • các, gác
  • 3. 搁 cấu thành từ 2 chữ: 才, 阁
  • tài
  • các, gác
  • các [các]

    U+6401, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擱;
    Pinyin: ge1, ge2;
    Việt bính: gok3;

    các

    Nghĩa Trung Việt của từ 搁

    Giản thể của chữ .
    các, như "các nơi; các bạn" (gdhn)

    Nghĩa của 搁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: CÁC
    1. đặt; để; kê。使处于一定的位置。
    把箱子搁在屋子里。
    để cái rương vào trong nhà.
    2. bỏ vào; cho vào。加进去。
    豆浆里搁点糖。
    cho ít đường vào sữa đậu nành.
    3. gác lại; kéo dài。搁置。
    这件事搁一搁再办吧。
    việc này gác lại làm sau
    都是紧急任务,一样也搁不下。
    đều là việc gấp, không việc nào gác lại được.
    Ghi chú: 另见gé
    Từ ghép:
    搁笔 ; 搁浅 ; 搁置
    [gé]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: CÁC
    chịu đựng。禁受。
    Ghi chú: 另见gē
    Từ ghép:
    搁不住 ; 搁得住

    Chữ gần giống với 搁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 搁

    ,

    Chữ gần giống 搁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搁 Tự hình chữ 搁 Tự hình chữ 搁 Tự hình chữ 搁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

    các:các nơi; các bạn
    搁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搁 Tìm thêm nội dung cho: 搁