Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搁, chiết tự chữ CÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搁:
搁
Biến thể phồn thể: 擱;
Pinyin: ge1, ge2;
Việt bính: gok3;
搁 các
các, như "các nơi; các bạn" (gdhn)
Pinyin: ge1, ge2;
Việt bính: gok3;
搁 các
Nghĩa Trung Việt của từ 搁
Giản thể của chữ 擱.các, như "các nơi; các bạn" (gdhn)
Nghĩa của 搁 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: CÁC
1. đặt; để; kê。使处于一定的位置。
把箱子搁在屋子里。
để cái rương vào trong nhà.
2. bỏ vào; cho vào。加进去。
豆浆里搁点糖。
cho ít đường vào sữa đậu nành.
3. gác lại; kéo dài。搁置。
这件事搁一搁再办吧。
việc này gác lại làm sau
都是紧急任务,一样也搁不下。
đều là việc gấp, không việc nào gác lại được.
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
搁笔 ; 搁浅 ; 搁置
[gé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CÁC
chịu đựng。禁受。
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
搁不住 ; 搁得住
Số nét: 13
Hán Việt: CÁC
1. đặt; để; kê。使处于一定的位置。
把箱子搁在屋子里。
để cái rương vào trong nhà.
2. bỏ vào; cho vào。加进去。
豆浆里搁点糖。
cho ít đường vào sữa đậu nành.
3. gác lại; kéo dài。搁置。
这件事搁一搁再办吧。
việc này gác lại làm sau
都是紧急任务,一样也搁不下。
đều là việc gấp, không việc nào gác lại được.
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
搁笔 ; 搁浅 ; 搁置
[gé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CÁC
chịu đựng。禁受。
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
搁不住 ; 搁得住
Chữ gần giống với 搁:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 搁
擱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁
| các | 搁: | các nơi; các bạn |

Tìm hình ảnh cho: 搁 Tìm thêm nội dung cho: 搁
