Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湎, chiết tự chữ DỢN, GIỜN, GỢN, MIẾN, MIỆN, XAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湎:
湎
Pinyin: mian3, xu1;
Việt bính: min5;
湎 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 湎
(Động) Say mê vì rượu.◇Hán Thư 漢書: Quân miện ư tửu, dâm ư sắc, hiền nhân tiềm, quốc gia nguy 君湎于酒, 淫于色, 賢人潛, 國家危 (Ngũ hành chí trung chi hạ 五行志中之下).
(Động) Chìm đắm.
◎Như: trầm miện 沉湎 say đắm.
◇Lễ Kí 禮記: Mạn dị dĩ phạm tiết, lưu miện dĩ vong bổn 慢易以犯節, 流湎以亡本 (Lạc kí 樂記).
(Tính) Xa.
§ Dùng như chữ miễn 緬.
giờn, như "dập giờn; giờn giợn" (vhn)
dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
gợn, như "gợn sóng" (gdhn)
miến, như "trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè)" (gdhn)
xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)
Nghĩa của 湎 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
say mê; chìm vào; ngập đầu vào。沉湎:沉溺。
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
say mê; chìm vào; ngập đầu vào。沉湎:沉溺。
Chữ gần giống với 湎:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湎
| dợn | 湎: | mặt hồ dợn sóng |
| giờn | 湎: | dập giờn; giờn giợn |
| gợn | 湎: | gợn sóng |
| miến | 湎: | trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè) |
| xan | 湎: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |

Tìm hình ảnh cho: 湎 Tìm thêm nội dung cho: 湎
