Cao su chống va đập cửa

Chữ 茱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茱, chiết tự chữ GIẦU, THÙ, TRẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茱:

茱 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茱

Chiết tự chữ giầu, thù, trầu bao gồm chữ 草 朱 hoặc 艸 朱 hoặc 艹 朱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茱 cấu thành từ 2 chữ: 草, 朱
  • tháu, thảo, xáo
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 2. 茱 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 朱
  • tháu, thảo
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 3. 茱 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 朱
  • thảo
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • thù [thù]

    U+8331, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 茱

    (Danh) Thù du cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là ngô thù du dùng làm thuốc, một thứ gọi là thực thù du dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là sơn thù du .
    § Ngày xưa, dân Trung Quốc vào tiết trùng cửu (ngày chín tháng chín âm lịch), có tục lệ cài nhánh thù du vào đầu để trừ tà.
    ◇Vương Duy : Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).

    giầu, như "giầu không" (gdhn)
    thù, như "thù (mấy loại cây)" (gdhn)
    trầu, như "trầu cau" (gdhn)

    Nghĩa của 茱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÙ
    cây thù du。茱萸。见〖山茱萸〗、〖吴茱萸〗、〖食茱萸〗。

    Chữ gần giống với 茱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茱 Tự hình chữ 茱 Tự hình chữ 茱 Tự hình chữ 茱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茱

    giầu:giầu không
    thù:thù (mấy loại cây)
    trầu:trầu cau
    茱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茱 Tìm thêm nội dung cho: 茱