Cao su chống va đập cửa
Chữ 茱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茱, chiết tự chữ GIẦU, THÙ, TRẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茱:
茱
Chiết tự chữ 茱
Chiết tự chữ giầu, thù, trầu bao gồm chữ 草 朱 hoặc 艸 朱 hoặc 艹 朱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茱 cấu thành từ 2 chữ: 草, 朱 |
2. 茱 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 朱 |
3. 茱 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 朱 |
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
茱 thù
Nghĩa Trung Việt của từ 茱
(Danh) Thù du 茱萸 cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là ngô thù du 吳茱萸 dùng làm thuốc, một thứ gọi là thực thù du 食茱萸 dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là sơn thù du 山茱萸.§ Ngày xưa, dân Trung Quốc vào tiết trùng cửu 重九 (ngày chín tháng chín âm lịch), có tục lệ cài nhánh thù du vào đầu để trừ tà.
◇Vương Duy 王維: Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân 遙知兄弟登高處, 遍插茱萸少一人 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).
giầu, như "giầu không" (gdhn)
thù, như "thù (mấy loại cây)" (gdhn)
trầu, như "trầu cau" (gdhn)
Nghĩa của 茱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
cây thù du。茱萸。见〖山茱萸〗、〖吴茱萸〗、〖食茱萸〗。
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
cây thù du。茱萸。见〖山茱萸〗、〖吴茱萸〗、〖食茱萸〗。
Chữ gần giống với 茱:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茱
| giầu | 茱: | giầu không |
| thù | 茱: | thù (mấy loại cây) |
| trầu | 茱: | trầu cau |

Tìm hình ảnh cho: 茱 Tìm thêm nội dung cho: 茱
