Chữ 过 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 过, chiết tự chữ QUA, QUÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过:

过 quá, qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 过

Chiết tự chữ qua, quá bao gồm chữ 辵 寸 hoặc 辶 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 过 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 寸
  • sước, xích, xước
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 过 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 寸
  • sước, xích, xước
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • quá, qua [quá, qua]

    U+8FC7, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 過;
    Pinyin: guo4, guo1;
    Việt bính: gwo3;

    quá, qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 过

    Tục dùng như chữ quá .Giản thể của chữ .
    quá, như "quá lắm" (vhn)

    Nghĩa của 过 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (過)
    [guò]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUA, QUÁ
    1. qua; đi qua。从一个地点或时间移到另一个地点或时间。
    过来
    qua đây; lại đây
    过去
    qua bên kia
    过河
    qua sông
    过桥
    qua cầu
    过年
    ăn tết
    过节
    ăn tết
    日子越来越好过了。
    cuộc sống càng ngày càng dễ chịu.
    2. chuyển; sang; trải qua; kinh qua (di chuyển từ nơi này đến nơi khác.)。从甲方转移到乙方。
    过户
    chuyển hộ; sang tên
    过帐
    sang sổ
    3. làm cho đi qua (giải quyết việc gì đó)。使经过(某种处理)。
    过淋
    lọc; lọc đi
    过筛子
    sàng lọc.
    过滤
    lọc
    过磅
    cho lên cân
    过数儿。
    đếm số lượng
    4. quá; hơn; vượt。用眼看或用脑子回忆。
    过目
    xem qua; lướt qua
    把昨天的事在脑子里过了一遍。
    việc ngày hôm qua vẫn còn lãng vãng trong đầu.
    5. quá; hơn; vượt (quá phạm vi hay là giới hạn)。超过(某个范围或限度)。
    过分
    quá đáng; quá mức
    过期
    quá hạn; quá kỳ hạn
    树长得过了房。
    cây cao hơn cái nhà.
    6. thăm viếng; đi thăm; đến thăm。探望;拜访。
    过访
    đi thăm
    7. mất đi; tạ thế; qua đời。去世。
    老太太过了好几天了。
    bà lão đã mất cách đây mấy ngày rồi.
    8. sơ suất; sai lầm; tội; lỗi。过失(跟"功"相对)。
    过错
    sai lầm; lỗi lầm
    记过
    ghi tội; ghi lỗi
    勇于改过
    dũng cảm sửa sai lầm; dám sửa lỗi lầm.
    9. vượt; hơn (dùng sau động từ có "得" biểu thị sự vượt qua được)。用在动词加"得"的后面,表示胜过或通过的意思。
    干起活儿来,他抵得过两三个人。
    khi làm việc, anh ấy hơn hai ba người.
    这种人我们信得过。
    loại người như vầy chúng tôi rất tin tưởng.
    10. truyền nhiễm; lây。传染。
    这个病过人。
    loại bệnh này lây qua người.
    Từ phồn thể: (過)
    [·guo]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: QUA, QUÁ
    1. xong; rồi (dùng sau động từ, biểu thị sự hoàn tất)。用在动词后,表示完毕。
    吃过饭再走。
    ăn cơm xong hãy đi.
    杏花和碧桃都已经开过了。
    hoa hạnh và hoa bích đào đã nở rồi.
    2. từng; đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)。用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生,但并未继续到现在。
    他去年来过北京。
    năm ngoái anh ấy đã từng đến Bắc Kinh.
    我们吃过亏,上过当,有了经验了。
    chúng tôi đã từng bị thua thiệt, bị mắc lừa, nên đã có kinh nghiệm.
    Ghi chú: 另见guō
    Từ ghép:
    过半 ; 过磅 ; 过不去 ; 过场 ; 过程 ; 过秤 ; 过从 ; 过错 ; 过当 ; 过道 ; 过得去 ; 过电 ; 过冬 ; 过冬作物 ; 过度 ; 过渡 ; 过渡内阁 ; 过房 ; 过访 ; 过分 ; 过付 ; 过关 ; 过关斩将 ; 过河拆桥 ; 过后 ; 过户 ; 过话 ; 过活 ; 过火 ; 过激 ; 过继 ; 过家伙 ; 过奖 ; 过街老鼠 ; 过街楼 ; 过街天桥 ; 过节 ; 过节儿 ; 过境 ; 过客 ; 过来 ; 过来人 ; 过礼 ; 过量 ; 过淋 ; 过录 ; 过路 ; 过路财神 ; 过虑 ; 过滤 ;
    过滤嘴 ; 过门 ; 过门儿 ; 过敏 ; 过目 ; 过目成诵 ; 过年 ; 过年 ; 过期 ; 过谦 ; 过去 ; 过儿 ; 过热 ; 过人 ; 过日子 ; 过筛子 ; 过晌 ; 过甚 ; 过生日 ; 过剩 ; 过失 ; 过时 ; 过世 ; 过手 ; 过数 ; 过堂 ; 过堂风 ; 过天 ; 过厅 ; 过头 ; 过屠门而大嚼 ; 过往 ; 过望 ; 过问 ; 过午 ; 过细 ; 过心 ; 过眼 ; 过眼云烟 ; 过夜 ; 过意不去 ; 过瘾 ; 过硬 ; 过犹不及 ; 过于 ; 过誉 ; 过逾 ; 过载 ; 过傤 ;
    过账
    Từ phồn thể: (過)
    [guō]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: QUA
    họ Qua。姓。
    Ghi chú: 另见gụ

    Chữ gần giống với 过:

    , , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Dị thể chữ 过

    , ,

    Chữ gần giống 过

    , , , , , , 迿, 退, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 过 Tự hình chữ 过 Tự hình chữ 过 Tự hình chữ 过

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

    quá:quá lắm
    过 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 过 Tìm thêm nội dung cho: 过