Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khát:
渴 khát, kiệt, hạt
Đây là các chữ cấu thành từ này: khát
khát, kiệt, hạt [khát, kiệt, hạt]
U+6E34, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ke3, he2, jie2, kai4;
Việt bính: hot3
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [止渴] chỉ khát;
渴 khát, kiệt, hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 渴
(Danh) Khát.◎Như: giải khát 解渴 uống để hết khát, vọng mai chỉ khát 望梅止渴 ngóng tới rừng cây mơ chảy nước miếng mà hết khát.
(Phó) Gấp, tha thiết, cấp thiết.
◎Như: khát mộ 渴慕 hâm mộ nồng nhiệt, khát vọng 渴望 mong mỏi thiết tha, khát niệm 渴念 hết sức tưởng nhớ.Một âm là kiệt.
(Tính) Khô, cạn.
◎Như: kiệt trạch 渴澤 ao đầm khô cạn nước.Một âm là hạt.
(Danh) Dòng nước chảy ngược.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Sở Việt chi gian phương ngôn, vị thủy chi phản lưu giả vi hạt 楚越之間方言, 謂水之反流者為渴 (Viên gia hạt kí 袁家渴記) Tiếng địa phương vùng Sở, Việt, gọi dòng nước chảy ngược là "hạt".
khát, như "khát nước; khát vọng; thèm khát" (vhn)
Nghĩa của 渴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kě]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁT
1. khát; khát nước。口干 想喝水。
解渴。
giải khát.
又渴又饿。
vừa khát lại vừa đói.
临渴掘井。
nước đến chân mới nhảy; khát nước mới đào giếng.
2. đòi hỏi; khát khao; ao ước。迫切地。
渴望。
khát vọng.
渴念。
khát khao mong nhớ.
Từ ghép:
渴慕 ; 渴念 ; 渴盼 ; 渴求 ; 渴望 ; 渴想
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁT
1. khát; khát nước。口干 想喝水。
解渴。
giải khát.
又渴又饿。
vừa khát lại vừa đói.
临渴掘井。
nước đến chân mới nhảy; khát nước mới đào giếng.
2. đòi hỏi; khát khao; ao ước。迫切地。
渴望。
khát vọng.
渴念。
khát khao mong nhớ.
Từ ghép:
渴慕 ; 渴念 ; 渴盼 ; 渴求 ; 渴望 ; 渴想
Chữ gần giống với 渴:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Dịch khát sang tiếng Trung hiện đại:
渴; 口渴 《口干 想喝水。》giải khát.解渴。
vừa khát lại vừa đói.
又渴又饿。 渴望;渴想; 渴慕。《迫切地希望。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khát
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |
| khát | 㵣: | khát nước; khát vọng; thèm khát |

Tìm hình ảnh cho: khát Tìm thêm nội dung cho: khát
