Từ: tương, tưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tương, tưởng:

蒋 tương, tưởng • 蔣 tương, tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tương, • tưởng

tương, tưởng [tương, tưởng]

U+848B, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蔣;
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;

蒋 tương, tưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 蒋

Giản thể của chữ 蔣.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)

Nghĩa của 蒋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔣)
[jiǎng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỞNG
họ Tưởng。姓。

Chữ gần giống với 蒋:

萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

Dị thể chữ 蒋

蔣,

Chữ gần giống 蒋

菋, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒋 Tự hình chữ 蒋 Tự hình chữ 蒋 Tự hình chữ 蒋

tương, tưởng [tương, tưởng]

U+8523, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 蒋;
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;

蔣 tương, tưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 蔣

(Danh) Tên cây, tức giao bạch 茭白.Một âm là tưởng.

(Danh)
Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.

(Danh)
Họ Tưởng.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蔣:

蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

Dị thể chữ 蔣

蒋,

Chữ gần giống 蔣

菒, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔣 Tự hình chữ 蔣 Tự hình chữ 蔣 Tự hình chữ 蔣

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưởng

tưởng󰄠:tưởng (ban tặng)
tưởng奖:tưởng (ban tặng)
tưởng奬:tưởng (ban tặng)
tưởng想:tưởng nhớ
tưởng桨:tưởng (mái chèo)
tưởng槳:tưởng (mái chèo)
tưởng蒋:tưởng (họ)
tưởng蔣:tưởng (họ)
tưởng鲞:tưởng (cá khô)
tưởng鯗:tưởng (cá khô)
tương, tưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tương, tưởng Tìm thêm nội dung cho: tương, tưởng