Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiêu, thiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiêu, thiếu:
Biến thể phồn thể: 燒;
Pinyin: shao1;
Việt bính: siu1;
烧 thiêu, thiếu
thiêu, như "thiêu đốt" (gdhn)
Pinyin: shao1;
Việt bính: siu1;
烧 thiêu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 烧
Giản thể của chữ 燒.thiêu, như "thiêu đốt" (gdhn)
Nghĩa của 烧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燒)
[shāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊU
1. đốt; thiêu。使东西着火。
燃烧。
đốt cháy.
烧毁。
thiêu huỷ.
2. đun; đốt nóng; nấu; nung。加热或接触某些化学药品、放射性物质等使物体起变化。
烧水。
đun nước.
烧饭。
nấu cơm.
烧砖。
nung gạch.
烧炭。
đun than.
盐酸把衣服烧坏了
a-xít làm cháy quần áo rồi
3. xào; chiên (một cách nấu ăn)。烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸。
烧茄子。
cà xào.
红烧鲤鱼。
cá chiên rồi đem kho.
烧羊肉。
chiên thịt dê.
4. quay; nướng。烹调方法,就是烤。
叉烧。
thịt xá xíu.
烧鸡。
gà quay.
5. sốt。发烧。
他现在烧得厉害。
hiện giờ anh ấy sốt rất cao.
6. cơn sốt。比正常体温高的体温。
烧退了。
cơn sốt đã qua.
退烧了。
giảm sốt rồi
7. bị héo; bị úa; bị lụi; bị chết (do bón quá nhiều phân)。过多的肥料使植物体枯萎或死亡。
Từ ghép:
烧杯 ; 烧饼 ; 烧锅 ; 烧焊 ; 烧化 ; 烧荒 ; 烧毁 ; 烧火 ; 烧碱 ; 烧结 ; 烧酒 ; 烧蓝 ; 烧料 ; 烧卖 ; 烧瓶 ; 烧伤 ; 烧香 ; 烧心 ; 烧心壶 ; 烧夷弹 ; 烧纸 ; 烧纸 ; 烧灼
[shāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊU
1. đốt; thiêu。使东西着火。
燃烧。
đốt cháy.
烧毁。
thiêu huỷ.
2. đun; đốt nóng; nấu; nung。加热或接触某些化学药品、放射性物质等使物体起变化。
烧水。
đun nước.
烧饭。
nấu cơm.
烧砖。
nung gạch.
烧炭。
đun than.
盐酸把衣服烧坏了
a-xít làm cháy quần áo rồi
3. xào; chiên (một cách nấu ăn)。烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸。
烧茄子。
cà xào.
红烧鲤鱼。
cá chiên rồi đem kho.
烧羊肉。
chiên thịt dê.
4. quay; nướng。烹调方法,就是烤。
叉烧。
thịt xá xíu.
烧鸡。
gà quay.
5. sốt。发烧。
他现在烧得厉害。
hiện giờ anh ấy sốt rất cao.
6. cơn sốt。比正常体温高的体温。
烧退了。
cơn sốt đã qua.
退烧了。
giảm sốt rồi
7. bị héo; bị úa; bị lụi; bị chết (do bón quá nhiều phân)。过多的肥料使植物体枯萎或死亡。
Từ ghép:
烧杯 ; 烧饼 ; 烧锅 ; 烧焊 ; 烧化 ; 烧荒 ; 烧毁 ; 烧火 ; 烧碱 ; 烧结 ; 烧酒 ; 烧蓝 ; 烧料 ; 烧卖 ; 烧瓶 ; 烧伤 ; 烧香 ; 烧心 ; 烧心壶 ; 烧夷弹 ; 烧纸 ; 烧纸 ; 烧灼
Chữ gần giống với 烧:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烧
燒,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 烧;
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: siu1
1. [燒焦] thiêu tiêu;
燒 thiêu, thiếu
◎Như: nhiên thiêu 燃燒 thiêu đốt, thiêu hương 燒香 đốt nhang.
(Động) Dùng lửa biến chế vật thể.
◎Như: thiêu phạn 燒飯 nấu cơm, thiêu thủy 燒水 đun nước, thiêu thán 燒炭 đốt than, thiêu chuyên 燒磚 nung gạch.
(Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
◎Như: thiêu gia tử 燒茄子 bung cà, hồng thiêu lí ngư 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, xoa thiêu 叉燒 làm xá xíu.
(Tính) Đã được nấu nướng.
◎Như: thiêu bính 燒餅 bánh nướng, thiêu kê 燒雞 gà quay, thiêu áp 燒鴨 vịt quay.
(Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
◎Như: phát thiêu 發燒 bị sốt.Một âm là thiếu.
(Danh) Lửa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.
thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
sao, như "sao thuốc" (gdhn)
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: siu1
1. [燒焦] thiêu tiêu;
燒 thiêu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 燒
(Động) Đốt, cháy.◎Như: nhiên thiêu 燃燒 thiêu đốt, thiêu hương 燒香 đốt nhang.
(Động) Dùng lửa biến chế vật thể.
◎Như: thiêu phạn 燒飯 nấu cơm, thiêu thủy 燒水 đun nước, thiêu thán 燒炭 đốt than, thiêu chuyên 燒磚 nung gạch.
(Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
◎Như: thiêu gia tử 燒茄子 bung cà, hồng thiêu lí ngư 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, xoa thiêu 叉燒 làm xá xíu.
(Tính) Đã được nấu nướng.
◎Như: thiêu bính 燒餅 bánh nướng, thiêu kê 燒雞 gà quay, thiêu áp 燒鴨 vịt quay.
(Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
◎Như: phát thiêu 發燒 bị sốt.Một âm là thiếu.
(Danh) Lửa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.
thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
sao, như "sao thuốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 燒:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: thiêu, thiếu Tìm thêm nội dung cho: thiêu, thiếu
