Dưới đây là các chữ có bộ Phụ [阝, 阜]:

Phụ [Phụ]

U+961D, tổng 8 nét, bộ Phụ (阜)
Phiên âm: fù; Nghĩa: Đống đất, gò đất

Tìm thấy 183 chữ có bộ Phụ [阝]

phụ [2], [4], đội [4], [5], [5], thiên [5], ngột [5], đà [5], [6], [6], [6], [6], ách, ải [6], phản [6], khanh [6], nguyễn [6], chỉ [6], tì [6], tỉnh [6], phòng [6], dương [6], âm [6], trận [6], giai [6], 𨸚 [6], [7], [7], ách [7], [7], trở [7], tộ, tạc [7], diêm, điếm [7], a, á [7], đà [7], [7], bi, pha [7], phụ [7], tế [7], lục [7], lũng [7], trần, trận [7], [7], [7], 𨸬 [7], 𨸾 [7], [8], [8], [8], phụ [8], lậu [8], mạch [8], hàng, giáng [8], [8], hạn [8], cai [8], thiểm [8], [9], [9], [9], [9], [9], hình, kính [9], bệ [9], xiểm [9], thiểm [9], thăng [9], trắc [9], đẩu [9], viện [9], trận [9], trừ [9], [9], niết [9], vẫn, viên [9], hiểm [9], [9], [9], 𨹬 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], bồi [10], phỉ [10], tưu [10], âm, ám, uẩn [10], thùy [10], trần, trận [10], bì, bài [10], lăng [10], đào, dao [10], hãm [10], lục [10], [10], chử [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], nhân [11], dương [11], [11], hiệp [11], yển [11], âm [11], du [11], đê [11], ngung [11], long [11], ôi [11], niết [11], đội [11], tùy, đọa [11], hoàng [11], giai [11], tùy [11], ẩn, ấn [11], ngôi [11], [11], [11], 𨺹 [11], [12], [12], [12], [12], cách [12], vẫn, viên [12], ổ [12], ải [12], khích [12], [12], 𨻫 [12], 𨻬 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], tế [13], chướng [13], [13], ẩn [13], 𨻮 [13], 𨻲 [13], 𨻶 [13], [14], [14], [14], [14], [14], đồi [14], toại [14], tùy [14], úc, áo [14], 𨼋 [14], 𨼚 [14], [15], [15], [15], hiểm [15], [15], 𨼼 [15], [16], [16], [16], [16], thấp [16], ẩn, ấn [16], chất [16], [17], [17], huy [17], lũng [18], [19], [20], [21],

Các bộ thủ 8 nét

(Phụ 阜), (Đãi), (Truy, chuy), (Vũ), (Thanh), (Phi), (Ngư 魚), (Mãnh 黽), 齿(Xỉ 齒),