Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đối phó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối phó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốiphó

đối phó
Ứng phó, xử trí.
◇Trần Lượng 亮:
Thì sự nhật dĩ tân, thiên ý vị dị trắc độ, đãn khán nhân sự đối phó hà như nhĩ
, 度, 耳 (Phục Lục Bá Thọ thư 書).An bài, chuẩn bị.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Na nhất can tù phạm, sơ thì kiến ngục trung khoan túng, dĩ tự khởi tâm việt lao; nội trung hữu ki cá hữu kiến thức đích, mật địa giáo đối phó ta lợi khí ám tàng tại thân biên
犯, 縱, 牢; 的, 邊 (Quyển nhị thập).Phối hợp, thất phối, đôi lứa, vợ chồng.
◇Vô danh thị 氏:
Đa tắc thị thiên sinh phận phúc, hựu ngộ trứ nhân duyên đối phó, thành tựu liễu lân chỉ quan thư
福, , 雎 (Bão trang hạp 盒, Đệ tứ chiết).Liệu tính, mưu toán.Tạm được, tàm tạm, tương tựu.
◎Như:
giá y phục tuy bất đại hảo khán, đãn vi liễu ngự hàn nhĩ tựu đối phó trước xuyên ba
, 穿吧.Chiết ma, giày vò.
◇Triệu Quân Tường 祥:
Thụ liệt sầu vi, sơn bài sầu trận, kỉ bàn nhi đối phó li nhân
幃, 陣, (Tân thủy lệnh 令, Khuê tình 情, Khúc 曲).

Nghĩa đối phó trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. phó: cấp cho; trao cho) Tìm cách chống lại: Để đối phó với phong trào giải phóng thuộc địa, đế quốc Anh thi hành một chính sách hai mặt (Trg-chinh)."]

Dịch đối phó sang tiếng Trung hiện đại:

对付; 缠; 措手; 兜挡; 支应; 应付; 扛 《对人对事采取措施、办法。》con ngựa này rất khó đối phó.
这匹烈马很难对付。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
这人真难缠
,
跟他说了半天, 他就是不走。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
这事太复杂, 我担心你扛不住了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó

phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phó:phó thác
phó:sư phó, phó mộc
phó:bác phó mộc
phó:phó thác
phó:cáo phó
phó:cáo phó
phó:đi phó hội

Gới ý 15 câu đối có chữ đối:

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

đối phó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối phó Tìm thêm nội dung cho: đối phó