Từ: đối phó có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối phó:
đối phó
Ứng phó, xử trí.
◇Trần Lượng 陳亮:
Thì sự nhật dĩ tân, thiên ý vị dị trắc độ, đãn khán nhân sự đối phó hà như nhĩ
時事日以新, 天意未易測度, 但看人事對副何如耳 (Phục Lục Bá Thọ thư 復陸伯壽書).An bài, chuẩn bị.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Na nhất can tù phạm, sơ thì kiến ngục trung khoan túng, dĩ tự khởi tâm việt lao; nội trung hữu ki cá hữu kiến thức đích, mật địa giáo đối phó ta lợi khí ám tàng tại thân biên
那一干囚犯, 初時見獄中寬縱, 已自起心越牢; 內中有幾個有見識的, 密地教對付些利器暗藏在身邊 (Quyển nhị thập).Phối hợp, thất phối, đôi lứa, vợ chồng.
◇Vô danh thị 無名氏:
Đa tắc thị thiên sinh phận phúc, hựu ngộ trứ nhân duyên đối phó, thành tựu liễu lân chỉ quan thư
多則是天生分福, 又遇著姻緣對付, 成就了麟趾關雎 (Bão trang hạp 抱妝盒, Đệ tứ chiết).Liệu tính, mưu toán.Tạm được, tàm tạm, tương tựu.
◎Như:
giá y phục tuy bất đại hảo khán, đãn vi liễu ngự hàn nhĩ tựu đối phó trước xuyên ba
這衣服雖不大好看, 但為了禦寒你就對付著穿吧.Chiết ma, giày vò.
◇Triệu Quân Tường 趙君祥:
Thụ liệt sầu vi, sơn bài sầu trận, kỉ bàn nhi đối phó li nhân
樹列愁幃, 山排愁陣, 幾般兒對付離人 (Tân thủy lệnh 新水令, Khuê tình 閨情, Khúc 曲).
Nghĩa đối phó trong tiếng Việt:
["- đgt. (H. phó: cấp cho; trao cho) Tìm cách chống lại: Để đối phó với phong trào giải phóng thuộc địa, đế quốc Anh thi hành một chính sách hai mặt (Trg-chinh)."]Dịch đối phó sang tiếng Trung hiện đại:
对付; 缠; 措手; 兜挡; 支应; 应付; 扛 《对人对事采取措施、办法。》con ngựa này rất khó đối phó.这匹烈马很难对付。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.
这人真难缠
,
跟他说了半天, 他就是不走。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
这事太复杂, 我担心你扛不住了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Gới ý 15 câu đối có chữ đối:
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: đối phó Tìm thêm nội dung cho: đối phó
