Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拽, chiết tự chữ DUỆ, DÌA, DẤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拽:
拽
Chiết tự chữ 拽
Chiết tự chữ duệ, dìa, dấy bao gồm chữ 手 曳 hoặc 扌 曳 hoặc 才 曳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 曳 |
2. 拽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 曳 |
3. 拽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 曳 |
Pinyin: ye4, zhuai4, zhuai1;
Việt bính: jai6 jit6;
拽 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 拽
§ Cũng như duệ 曳.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Vưu Thần tác tạ hạ thuyền. Thứ tảo thuận phong, duệ khởi bão phàm, bất câu đại bán nhật tựu đáo liễu Ngô Giang 尤辰作謝下船. 次早順風, 拽起飽帆, 不勾大半日就到了吳江 (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù 錢秀才錯占鳳凰儔).
(Động) Lôi, kéo, níu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (Hương Lăng) hốt thính Bảo Thiềm nhất nhượng, tài tiều kiến Kim Quế tại na lí lạp trụ Tiết Khoa, vãng lí tử duệ 香菱忽聽寶蟾一嚷, 才瞧見金桂在那裏拉住薛蝌, 往裏死拽 (Đệ nhất bách hồi) (Hương Lăng) bỗng nghe Bảo Thiềm kêu lên, mới thấy Kim Quế đang nắm lấy Tiết Khoa, cố sống cố chết lôi vào trong nhà.
(Động) Ném, quăng.
◎Như: bả cầu duệ quá khứ 把球拽過去 ném bóng đi
(Danh) Mái chèo thuyền. Một thuyết khác là mạn thuyền.
§ Xem duệ 枻.
(Tính) Bị sái tay.
◎Như: tha đích cách bác duệ liễu 他的胳膊拽了.
dìa, như "ra dìa" (vhn)
duệ, như "sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)" (btcn)
dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (gdhn)
Nghĩa của 拽 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
方
1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
拿砖头拽狗。
lấy gạch ném chó.
把皮球拽得老远。
ném quả bóng ra xa.
2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
[zhuài]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DUỆ
kéo; lôi; túm。拉。
生拉硬拽
cố lôi kéo; lôi kéo cho bằng được.
一把拽住不放。
túm chặt lấy không buông ra.
[yè]
kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
đạn dẫn đường; pháo sáng
拽光弹
vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
弃甲拽兵。
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
方
1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
拿砖头拽狗。
lấy gạch ném chó.
把皮球拽得老远。
ném quả bóng ra xa.
2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
[zhuài]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DUỆ
kéo; lôi; túm。拉。
生拉硬拽
cố lôi kéo; lôi kéo cho bằng được.
一把拽住不放。
túm chặt lấy không buông ra.
[yè]
kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
đạn dẫn đường; pháo sáng
拽光弹
vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
弃甲拽兵。
Chữ gần giống với 拽:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拽
| duệ | 拽: | sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) |
| dìa | 拽: | ra dìa |
| dấy | 拽: | dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên |

Tìm hình ảnh cho: 拽 Tìm thêm nội dung cho: 拽
