Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bằng lăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bằng lăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bằnglăng

bằng lăng
Xâm phạm, coi thường. ◇Tả truyện 傳:
Kim Trần vong Chu chi đại đức, miệt ngã đại huệ, khí ngã nhân thân, giới thị Sở chúng, dĩ bằng lăng ngã tệ ấp
德, 惠, 親, 眾, 邑 (Tương Công nhị thập ngũ niên 年).Hoành hành, ngang ngược. ◇Văn tuyển 選:
Tự vương hoang đãi ư thiên vị, cường thần bằng lăng ư Kinh Sở
位, (Vương Kiệm 儉, Trữ Uyên bi văn ).Đi qua, vượt qua. ◇Thang Thức 式:
Bằng lăng Yến Tử lâu, đàn áp kê nhi hạng, chúc phó nâm tri âm đích mạc vong
樓, 巷, (Dạ hành thuyền 船, Tặng Phụng Đài Xuân Vương Cơ 姬, Khúc 曲).Cao tuấn, ngạo nghễ. ◇Trần Chương 璋:
Tài tác hoa văn khán khoảnh khắc, Tước thành sơn thế tiếu bằng lăng
刻, (Thương châu huynh tịch thượng vịnh băng 冰).Ỷ, dựa vào. ◎Như:
bằng lăng cường quyền
權.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lăng

lăng:lăng xăng
lăng:ải Chi Lăng
lăng:ải Chi Lăng
lăng:lăng tằng (cao vòi vọi)
lăng:lăng xăng
lăng:lăng xăng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lăng:lăng nhục; lăng trì; lăng loàn
lăng:lăng xăng
lăng:lăng (oai linh); lăng giác
lăng:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
lăng:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
lăng:cây đinh lăng
lăng:cây đinh lăng
lăng:con lăng
lăng:lăng tẩm
lăng:cá lăng

Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bằng lăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bằng lăng Tìm thêm nội dung cho: bằng lăng