Từ: hằng, cắng, căng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hằng, cắng, căng:

恆 hằng, cắng, căng恒 hằng, cắng, căng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hằng,cắng,căng

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

U+6046, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng, cắng, căng

Nghĩa Trung Việt của từ 恆

(Tính) Lâu, bền, mãi mãi.
◎Như: hằng tâm
lòng không đổi.
◇Mạnh Tử : Vô hằng sản nhi hữu hằng tâm giả, duy sĩ vi năng , (Lương Huệ Vương thượng ) Không có của cải (sinh sống) bình thường mà có lòng thiện lâu bền thì chỉ có kẻ sĩ mới làm được.

(Tính)
Thường, bình thường.
◎Như: hằng sản của thường (nhà cửa, ruộng vườn).
◇Trang Tử : Thị hằng vật chi đại tình dã (Đại tông sư ) Đó là cái "tình lớn" của vật thường.

(Danh)
Quy luật, phép tắc.

(Danh)
Luân thường.

(Danh)
Tên một quẻ trong Dịch Kinh , tượng trưng cho sự lâu dài, không đổi.

(Danh)
Ý chí bền bỉ, không đổi.
◇Luận Ngữ : Nhân nhi vô hằng, bất khả dĩ tác vu y , (Tử Lộ ) Người nào không có ý chí bền bỉ (tâm tính hay thay đổi) thì không làm thầy cúng thầy thuốc được.

(Danh)
Sông Hằng ở Ấn Độ.
◎Như: hằng hà sa số nhiều như số cát của sông Hằng (rất nhiều).

(Danh)
Tên núi.

(Danh)
Họ Hằng.

(Phó)
Thường thường, thường hay.

(Phó)
Từng, có lần.Một âm là cắng.

(Danh)
Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.

(Phó)
Dằng dặc, liên tục.
◇Hán Thư : Tiềm thần mặc kí, cắng dĩ niên tuế , (Tự truyện thượng ) Chuyên tâm lặng nhớ, liên tục năm tháng.

(Phó)
Khắp.
§ Tục quen đọc là căng.
§ Cũng viết là hằng .
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 恆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恆

,

Chữ gần giống 恆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

U+6052, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 恆;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng, cắng, căng

Nghĩa Trung Việt của từ 恒

Tục dùng như chữ hằng .
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (vhn)

Nghĩa của 恒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (恆)
[héng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
1. vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng。永久;特久。
永恒
vĩnh hằng
恒心
bền lòng; bền gan; bền chí
2. bền lòng; bền gan; bền chí。恒心。
有恒
bền lòng
3. bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông。平常;经常。
恒态
trạng thái bình thường
恒言
lời nói bình thường.
人之恒情
chuyện thường tình.
4. họ Hằng。姓。
Từ ghép:
恒产 ; 恒齿 ; 恒等式 ; 恒定 ; 恒河沙数 ; 恒久 ; 恒量 ; 恒温 ; 恒温动物 ; 恒心 ; 恒星 ; 恒星年 ; 恒星系

Chữ gần giống với 恒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恒

, ,

Chữ gần giống 恒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒

Nghĩa chữ nôm của chữ: căng

căng:căng thẳng
căng:căng dây; căng sữa
căng𢫮:căng dây; căng sữa
căng:kiêu căng
căng:căng sữa
hằng, cắng, căng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hằng, cắng, căng Tìm thêm nội dung cho: hằng, cắng, căng