Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ quyệt:

谲 quyệt撅 quyệt, quệ, quyết譎 quyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyệt

quyệt [quyệt]

U+8C32, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譎;
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;

quyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 谲

Giản thể của chữ .
quyệt, như "quỷ quyệt" (gdhn)

Nghĩa của 谲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譎)
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: QUYẾT

lừa dối; dối gạt; dối trá。欺诈。
Từ ghép:
谲诈

Chữ gần giống với 谲:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谲

,

Chữ gần giống 谲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谲 Tự hình chữ 谲 Tự hình chữ 谲 Tự hình chữ 谲

quyệt, quệ, quyết [quyệt, quệ, quyết]

U+6485, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue1, jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;

quyệt, quệ, quyết

Nghĩa Trung Việt của từ 撅

(Động) Vểnh, giảu, cong lên.
◎Như: quyệt chủy
giảu mỏ, quyệt vĩ ba vểnh đuôi.

(Động)
Đào, bới.
◎Như: quyệt địa đào đất.

(Động)
Bẻ.
◎Như: quyệt nhất căn liễu điều bẻ một cành liễu.Một âm là quệ.

(Động)
Vạch ra, vén, bóc.

(Tính)
Quật cường.Một âm là quyết.

(Động)
Đánh, kích.
◇Tân Đường Thư : Do năng quyết Cao Xương (Trử Toại Lương truyện ) Còn đánh được Cao Xương.

quét, như "quét nhà" (vhn)
quết, như "quết thịt" (btcn)
quyết (btcn)
cột, như "cột trâu, cột cho chặt" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
quệ, như "quệ (vạch áo)" (gdhn)

Nghĩa của 撅 trong tiếng Trung hiện đại:

[juē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.

2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.

Chữ gần giống với 撅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撅 Tự hình chữ 撅 Tự hình chữ 撅 Tự hình chữ 撅

quyệt [quyệt]

U+8B4E, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jue2, jian4;
Việt bính: kyut3;

quyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 譎

(Tính) Lừa lọc, xảo trá.

(Tính)
Kì dị, quái dị.
◎Như: quỷ quyệt
quái đản.
◇Hồng Lâu Mộng : Duy đích tôn Bảo Ngọc nhất nhân, bẩm tính quai trương, sanh tình quái quyệt , , (Đệ ngũ hồi) Chỉ có một đứa cháu đích tôn là Bảo Ngọc, bẩm tính ngang bướng kì quặc.

(Động)
Lừa gạt, khi phiến.

(Động)
Quyết đoán.

(Phó)
Giả trá, không nói thật.
◎Như: quyệt gián can gián một cách xảo trá.

quyệt, như "quỷ quyệt" (vhn)
quịt, như "ăn quịt" (gdhn)

Chữ gần giống với 譎:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譎

, ,

Chữ gần giống 譎

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譎 Tự hình chữ 譎 Tự hình chữ 譎 Tự hình chữ 譎

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyệt

quyệt:quỷ quyệt
quyệt:quỷ quyệt
quyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyệt Tìm thêm nội dung cho: quyệt