Từ: điền sản hoặc tài sản tư hữu về ruộng đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điền sản hoặc tài sản tư hữu về ruộng đất:
Dịch điền sản hoặc tài sản tư hữu về ruộng đất sang tiếng Trung hiện đại:
田产tiánchǎn Nghĩa chữ nôm của chữ: điền
| điền | 佃: | điền hộ |
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
| điền | 畋: | điền (đi săn) |
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sản
| sản | 刬: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 𱐙: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剗: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剷: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 産: | sản xuất |
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 鏟: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoặc
| hoặc | 惑: | huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc |
| hoặc | 或: | hoặc giả, hoặc là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sản
| sản | 刬: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 𱐙: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剗: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剷: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 産: | sản xuất |
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 鏟: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tư
| tư | 厶: | |
| tư | 司: | tư đồ |
| tư | 咨: | tư vấn |
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tư | 姿: | tư dung |
| tư | 孜: | tư lự |
| tư | 孳: | tư sinh (thêm nhiều) |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tư | 斯: | tư phong |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 瓷: | xem từ |
| tư | 私: | riêng tư |
| tư | 糈: | tư (lương thực) |
| tư | 糍: | tư (bánh dầy) |
| tư | 緦: | tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ) |
| tư | 𦊛: | thứ tư |
| tư | 胥: | tư (công chức nhỏ) |
| tư | 兹: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 茲: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 諮: | tư duy |
| tư | 諝: | tư duy |
| tư | 谞: | tư duy |
| tư | 資: | tư bản; đầu tư |
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
| tư | 趑: | tư (tiến lên; ngần ngừ) |
| tư | 鍶: | tư (chất Sr) |
| tư | 锶: | tư (chất Sr) |
| tư | 餈: | tư (bánh dầy) |
| tư | 髭: | tư (ria mép) |
| tư | 鶿: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鷀: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鹚: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ruộng
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𤲌: | ruộng nương |
| ruộng | 𬏇: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𪽞: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𬏑: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𪽣: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𤳱: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𫅹: | cầy ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
Gới ý 15 câu đối có chữ điền:
青燈夜雨滋文藻,藍田春色上羅衣
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
藍田種玉緣何淺,青鳥傳音去不還
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
藍田曾种玉,紅葉自題詩
Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi
Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ
芙蓉新艷凌花燭,玉鏡初明照藍田
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam