Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揿, chiết tự chữ KHẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揿:

揿 khấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揿

Chiết tự chữ khấm bao gồm chữ 手 钦 hoặc 扌 钦 hoặc 才 钦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揿 cấu thành từ 2 chữ: 手, 钦
  • thủ
  • khâm
  • 2. 揿 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 钦
  • thủ
  • khâm
  • 3. 揿 cấu thành từ 2 chữ: 才, 钦
  • tài
  • khâm
  • khấm [khấm]

    U+63FF, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撳;
    Pinyin: qin4;
    Việt bính: gam6;

    khấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 揿

    Giản thể của chữ .
    khấm, như "khấm khá" (gdhn)

    Nghĩa của 揿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搇)
    [qìn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHÂM
    ấn; nhấn。按。
    揿电铃。
    nhấn chuông.

    Chữ gần giống với 揿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揿

    ,

    Chữ gần giống 揿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揿 Tự hình chữ 揿 Tự hình chữ 揿 Tự hình chữ 揿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揿

    khấm:khấm khá
    揿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揿 Tìm thêm nội dung cho: 揿