Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pei2, pou3;
Việt bính: pui4
1. [培訓] bồi huấn 2. [培壅] bồi ủng 3. [培補] bồi bổ 4. [培養] bồi dưỡng 5. [培植] bồi thực;
培 bồi, bậu
Nghĩa Trung Việt của từ 培
(Động) Vun bón.◎Như: tài bồi 栽培 vun trồng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tắc mẫu đan manh sanh hĩ. Sanh nãi nhật gia bồi thực 則牡丹萌生矣. 生乃日加培植 (Hương Ngọc 香玉) Thì có cây mẫu đơn mới mọc. Sinh bèn mỗi ngày chăm bón thêm.
(Động) Vun đắp, làm cho vững chắc thêm.
◇Lễ Kí 禮記: Phần mộ bất bồi 墳墓不培 (Tang phục tứ tắc 喪服四則) Phần mộ không vun đắp.
(Động) Tăng thêm.
(Động) Che, lấp.
(Động) Nuôi dưỡng, bồi đắp.
◇Hứa Khả Cận 許可覲: Công danh quả diệc tiền sanh định, Âm chất hoàn tu thử thế bồi 功名果亦前生定, 陰騭還須此世培 (Tự sự giải nghi 敘事解疑, Thanh thanh liễu truyện 青青柳傳) Công danh quả cũng được sắp đặt từ kiếp trước, (Thì) âm đức cứ để kiếp này bồi đắp cho.
(Động) Dựa vào, cưỡi.
◇Trang Tử 莊子: Cố cửu vạn lí, tắc phong tư tại hạ hĩ, nhi hậu nãi kim bồi phong; bối phụ thanh thiên nhi mạc chi thiên át giả, nhi hậu nãi kim tương đồ nam 故九萬里, 則風斯在下矣, 而後乃今培風; 背負青天而莫之天閼者, 而後乃今將圖南 (Tiêu dao du 逍遙遊) Cho nên (chim bằng bay lên) chín vạn dặm cao, thì gió ở dưới nó rồi, mà sau cưỡi gió; lưng đội trời xanh, không có gì ngăn trở, mà bấy giờ mới tính chuyện sang Nam.
(Danh) Tường sau nhà. Phiếm chỉ tường, vách.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tạc bồi nhi độn chi 鑿培而遁之 (Tề tục 齊俗) Đục tường sau nhà mà trốn.Một âm là bậu.
(Danh) Gò đất nhỏ, phần mộ.
◎Như: bậu lũ 培塿 gò đất nhỏ.
(Danh) Bờ ruộng.
bồi, như "đất bồi" (vhn)
bổi, như "giấy bổi" (btcn)
bòi, như "con bòi" (btcn)
bụi, như "bụi bặm; túi bụi" (btcn)
vùi, như "vùi lấp" (btcn)
Nghĩa của 培 trong tiếng Trung hiện đại:
[péi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
1. đắp thêm; vun thêm; bồi thêm。为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土。
玉米根部要多培点儿土。
gốc ngô cần bồi thêm ít đất nữa.
将堤坝加高培厚。
đắp đê cao thêm.
2. bồi dưỡng (con người)。培养(人)。
培训。
đào tạo và huấn luyện.
培干(培养干部)。
đào tạo cán bộ.
Từ ghép:
培顿罗治 ; 培土 ; 培修 ; 培训 ; 培养 ; 培养基 ; 培育 ; 培植
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
1. đắp thêm; vun thêm; bồi thêm。为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土。
玉米根部要多培点儿土。
gốc ngô cần bồi thêm ít đất nữa.
将堤坝加高培厚。
đắp đê cao thêm.
2. bồi dưỡng (con người)。培养(人)。
培训。
đào tạo và huấn luyện.
培干(培养干部)。
đào tạo cán bộ.
Từ ghép:
培顿罗治 ; 培土 ; 培修 ; 培训 ; 培养 ; 培养基 ; 培育 ; 培植
Chữ gần giống với 培:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bậu
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bậu | 𧔙: | bậu vào |

Tìm hình ảnh cho: bồi, bậu Tìm thêm nội dung cho: bồi, bậu
