Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ban1, pan1;
Việt bính: paan1;
扳 ban, bản
Nghĩa Trung Việt của từ 扳
(Động) Lôi, kéo.◎Như: hướng thượng ban khai 向上扳開 kéo lên phía trên.
(Động) Lật, lay, xoay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc tài tẩu thượng lai, yêu ban tha đích thân tử, chỉ kiến Đại Ngọc đích nãi nương tịnh lưỡng cá bà tử khước cân liễu tiến lai, thuyết: Muội muội thụy giác ni, đẳng tỉnh liễu tái thỉnh lai 寶玉纔走上來, 要扳他的身子, 只見黛玉的奶娘並兩個婆子卻跟了進來, 說: 妹妹睡覺呢, 等醒了再請來 (Đệ nhị thập lục hồi) Bảo Ngọc vừa đến, định lay thân mình (Đại Ngọc), thì thấy bà vú của Đại Ngọc và hai bà già chạy đến nói: Cô tôi đương ngủ, xin đợi tỉnh dậy hãy trở lại.
(Động) Vin, bẻ, uốn.
◎Như: tiểu thụ chi dị ban 小樹枝易扳 cành cây nhỏ dễ uốn, ban đạo 扳道 quẹo, chuyển hướng đường xe chạy.
(Động) Bóp, bấm.
◎Như: ban thương cơ 扳槍機 bóp cò súng.
(Động) Giúp đỡ.
§ Cũng đọc là bản.
bẳn, như "bẳn gắt (khó tính)" (vhn)
bản, như "bản (vin kéo)" (btcn)
ban, như "Ban thương thuyên (bóp cò súng)" (gdhn)
bắn, như "bắn súng; bắn tin" (gdhn)
Nghĩa của 扳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BAN
vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
扳手
tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
扳闸 (zhá)
tay lái; cần lái
扳着指头算
bẻ ngón tay đếm
Từ ghép:
扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
[pán]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHÀN
1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。
Số nét: 8
Hán Việt: BAN
vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
扳手
tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
扳闸 (zhá)
tay lái; cần lái
扳着指头算
bẻ ngón tay đếm
Từ ghép:
扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
[pán]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHÀN
1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。
Chữ gần giống với 扳:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 扳
攀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |

Tìm hình ảnh cho: ban, bản Tìm thêm nội dung cho: ban, bản
