Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hám, hàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hám, hàm:

唅 hám, hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hám,hàm

hám, hàm [hám, hàm]

U+5505, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1, han2, han4;
Việt bính: ham1 ham3 ham4 ngam4 ngam6 ngan4;

hám, hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 唅

(Động) Ngậm.
§ Thông hàm
.

(Động)
Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là hám.

(Danh)
Vật bỏ trong mồm.
§ Cũng đọc là hàm.

hầm, như "hầm hè" (vhn)
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (btcn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
hàm, như "quai hàm" (btcn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hụm, như "uống một hụm nước" (gdhn)

Nghĩa của 唅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
xem 含。同""。

Chữ gần giống với 唅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hám, hàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hám, hàm Tìm thêm nội dung cho: hám, hàm