Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ hôi:

灰 hôi, khôi虺 hủy, hôi豗 hôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: hôi

hôi, khôi [hôi, khôi]

U+7070, tổng 6 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [骨灰] cốt khôi 3. [蛤灰] cáp hôi 4. [吹灰] xuy hôi;

hôi, khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 灰

(Danh) Đá vôi.
§ Gọi đủ là thạch hôi
.

(Danh)
Tro.
◇Lí Thương Ẩn : Lạp cự thành hôi lệ thủy can (Vô đề ) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt.

(Tính)
Lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội).
◇Nguyễn Trãi : Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc.

(Tính)
Màu tro, màu đen nhờ nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 穿 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
§ Thường đọc là khôi.

hôi, như "thạch hôi (đá vôi)" (vhn)
hoi, như "mùi hoi" (btcn)
khôi, như "khôi (xem Hôi)" (btcn)
vôi, như "bình vôi" (btcn)
hui, như "lui hui một mình (lẻ loi)" (gdhn)

Nghĩa của 灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 6
Hán Việt: KHÔI
1. tro; than; muội。物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。
炉灰
tro
烟灰
muội khói; tàn thuốc
柴灰
tro củi; than củi
灰烬
than tro
灰肥
phân tro
2. bụi; bụi đất; bột。尘土;某些粉末状的东西。
青灰
bột màu xanh
把桌子上的灰掸掉。
lau bụi trên bàn đi.
3. vôi。特指石灰。
灰墙
vôi quét tường
灰顶
mái nhà quét vôi.
抹灰
quét vôi; trát vôi
4. xám; màu xám tro。像木柴灰的颜色,介于黑色和白色之间。
银灰
xám bạc
灰鼠
màu lông chuột
5. thất vọng; nản; nản lòng; chán nản; chán chường。消沉;失望。
心灰意懒。
chán nản trong lòng
Từ ghép:
灰暗 ; 灰白 ; 灰不溜丢 ; 灰尘 ; 灰沉沉 ; 灰顶 ; 灰分 ; 灰膏 ; 灰光 ; 灰化土 ; 灰浆 ; 灰烬 ; 灰溜溜 ; 灰蒙蒙 ; 灰棚 ; 灰色 ; 灰头土脸儿 ; 灰土 ; 灰心 ; 灰质

Chữ gần giống với 灰:

, , , , , , 𤆈,

Dị thể chữ 灰

灰,

Chữ gần giống 灰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰

hủy, hôi [hủy, hôi]

U+867A, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui3, hui1;
Việt bính: fui1 wai2;

hủy, hôi

Nghĩa Trung Việt của từ 虺

(Danh) Một loại rắn độc.Một âm là hôi.

(Tính)
Hôi đồi
(1) Đau ốm, mắc bệnh.
◇Thi Kinh : Trắc bỉ thôi ngôi, Ngã mã hôi đồi , (Chu nam , Quyển nhĩ ) Trèo lên núi đất lẫn đá kia, Ngựa ta mắc bệnh. (2) Không có chí khí, chán nản, mỏi mệt.
huỷ, như "huỷ (thứ rắn độc)" (gdhn)

Nghĩa của 虺 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HUỶ
mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
Ghi chú: 另见huǐ
[huǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HUỶ
rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
虺虺

Chữ gần giống với 虺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 虺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺

hôi [hôi]

U+8C57, tổng 10 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;

hôi

Nghĩa Trung Việt của từ 豗

(Động) Đụng chạm, xung đột.
◇Tân Đường Thư
: Cấm cựu đạo bất đắc hành, nhi tân đạo vi hạ lạo bôn hôi, sổ tồi áp bất thông , , (Thôi Nhân Sư truyện ) Cấm không được đi đường cũ, mà đường mới bị nước lụt mùa hè chảy nhanh đụng chạm, một số đường bị phá vỡ chèn ép tắc nghẽn.

(Động)
Làm ầm ĩ, huyên náo.
◇Lí Bạch : Phi thoan bộc lưu tranh huyên hôi (Thục đạo nan ) Dòng nước xiết như bay, thác chảy, tranh nhau réo kêu ầm ĩ.

(Tính)
Mệt mỏi quá mà sinh bệnh.
§ Thông hôi .

(Danh)
Họ Hôi.
hôi, như "hôi tanh" (gdhn)

Nghĩa của 豗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
huyên náo; ồn ào。见〖喧豗〗。

Chữ gần giống với 豗:

, , 𧰬,

Chữ gần giống 豗

鼿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豗 Tự hình chữ 豗 Tự hình chữ 豗 Tự hình chữ 豗

Dịch hôi sang tiếng Trung hiện đại:

臭; 殠 《(气味)难闻(跟"香"相对) ; 腐败。》
乘人之危而加害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi

hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:thạch hôi (đá vôi)
hôi𦤠:hôi tanh, hôi thối
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh
hôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôi Tìm thêm nội dung cho: hôi