Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kỉ, kì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ kỉ, kì:
Biến thể phồn thể: 蟣;
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 虮
Giản thể của chữ 蟣.cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Nghĩa của 虮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟣)
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
Dị thể chữ 虮
蟣,
Tự hình:

Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;
踦 kỉ, kì, khi
Nghĩa Trung Việt của từ 踦
(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là kì.(Động) Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khi 崎.
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)
Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Chữ gần giống với 踦:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Biến thể giản thể: 虮;
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蟣
(Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là kì.(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟣:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟣
虮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì
| kì | 其: | kì cọ |
| kì | 圻: | Bắc kì |
| kì | 埼: | kì (núi oằn oèo) |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kì | 岐: | Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị |
| kì | 崎: | kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề) |
| kì | 掑: | kì cạch; kì cọ; kì kèo |
| kì | 旂: | quốc kì |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kì | 棊: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
| kì | 淇: | băng kì lâm (phiên âm ice cream) |
| kì | 琦: | kì (ngọc quý); kì tài |
| kì | 琪: | kì (ngọc quý) |
| kì | 畿: | kinh kì |
| kì | : | |
| kì | 碁: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 礻: | kì (bộ gốc) |
| kì | 祁: | |
| kì | 祈: | kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa) |
| kì | 祺: | kì (may mắn tốt đẹp) |
| kì | 綦: | kì (mầu xanh thâm) |
| kì | 耆: | kì lão (tuổi quá 60) |
| kì | 芰: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 芪: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 虮: | kì (trứng rận) |
| kì | 蜞: | kì (trứng rận) |
| kì | 蟣: | kì (trứng rận) |
| kì | 頎: | |
| kì | 騏: | kì (ngựa ô) |
| kì | 骐: | kì (ngựa ô) |
| kì | 鯕: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鲯: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鰭: | bối kì (vây cá) |
| kì | 鳍: | bối kì (vây cá) |
| kì | 麒: | kì lân |

Tìm hình ảnh cho: kỉ, kì Tìm thêm nội dung cho: kỉ, kì
