Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ phiệt:
U+4E3F, tổng 1 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pie3;
Việt bính: pit3;
丿 phiệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 丿
(Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.phết, như "phết hồ" (vhn)
phảy, như "gió phe phảy" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
phiệt, như "phiệt (nét phảy)" (btcn)
phút, như "phút chốc" (btcn)
phịch, như "béo phục phịch" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閥;
Pinyin: fa2, gai1;
Việt bính: fat6;
阀 phiệt
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Pinyin: fa2, gai1;
Việt bính: fat6;
阀 phiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 阀
Giản thể của chữ 閥.phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Nghĩa của 阀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閥)
[fá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: PHIỆT
1. phiệt。指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。
军阀
quân phiệt
财阀
tài phiệt
2. cái van。管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔,通称活门。
Ghi chú: (英;valve)。
Từ ghép:
阀阅
[fá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: PHIỆT
1. phiệt。指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。
军阀
quân phiệt
财阀
tài phiệt
2. cái van。管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔,通称活门。
Ghi chú: (英;valve)。
Từ ghép:
阀阅
Dị thể chữ 阀
閥,
Tự hình:

Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [寶筏] bảo phiệt;
筏 phiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 筏
(Danh) Bè, sào.◎Như: từ hàng bảo phiệt 慈航寶筏 thuyền từ bè báu (để cứu vớt chúng sinh khỏi chìm đắm, thuật ngữ Phật giáo).
◇Tây du kí 西遊記: Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.
phẹt, như "nhổ phẹt" (vhn)
phịch, như "ngồi phịch" (btcn)
phiệt, như "phiệt tử (bè nổi)" (btcn)
Nghĩa của 筏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (栰)
[fá]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: PHIỆT
cái bè; mảng; bè。筏子。
竹筏
bè tre
木筏
bè cây
皮筏
mảng da
Từ ghép:
筏子
[fá]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: PHIỆT
cái bè; mảng; bè。筏子。
竹筏
bè tre
木筏
bè cây
皮筏
mảng da
Từ ghép:
筏子
Chữ gần giống với 筏:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筏
栰,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阀;
Pinyin: fa2, hong3;
Việt bính: fat6
1. [學閥] học phiệt 2. [世閥] thế phiệt;
閥 phiệt
(Danh) Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt 閥, cửa bên phải gọi là duyệt 閱.
(Danh) Dòng họ, gia thế, địa vị.
§ Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt 閥, tích số ngày lại gọi là duyệt 閱. Vì thế gọi các thế gia là phiệt duyệt 閥閱 hay thế phiệt 世閥.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tọa thứ, cụ triển tông phiệt 坐次, 具展宗閥 (Anh Ninh 嬰寧) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.
(Danh) Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó.
◎Như: tài phiệt 財閥, quân phiệt 軍閥.
(Danh) Van (tiếng Anh: valve).
◎Như: thủy phiệt 水閥 van nước.
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Pinyin: fa2, hong3;
Việt bính: fat6
1. [學閥] học phiệt 2. [世閥] thế phiệt;
閥 phiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 閥
(Danh) Công trạng, công lao.(Danh) Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt 閥, cửa bên phải gọi là duyệt 閱.
(Danh) Dòng họ, gia thế, địa vị.
§ Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt 閥, tích số ngày lại gọi là duyệt 閱. Vì thế gọi các thế gia là phiệt duyệt 閥閱 hay thế phiệt 世閥.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tọa thứ, cụ triển tông phiệt 坐次, 具展宗閥 (Anh Ninh 嬰寧) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.
(Danh) Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó.
◎Như: tài phiệt 財閥, quân phiệt 軍閥.
(Danh) Van (tiếng Anh: valve).
◎Như: thủy phiệt 水閥 van nước.
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Dị thể chữ 閥
阀,
Tự hình:

Dịch phiệt sang tiếng Trung hiện đại:
阀 《指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。》quân phiệt军阀。
tài phiệt
财阀。
门阀 《封建时代在社会上有权有势的家庭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiệt
| phiệt | 丿: | phiệt (nét phảy) |
| phiệt | 栰: | |
| phiệt | 氕: | phiệt (chất protium) |
| phiệt | 筏: | phiệt tử (bè nổi) |
| phiệt | 閥: | tài phiệt, quân phiệt |
| phiệt | 阀: | tài phiệt, quân phiệt |

Tìm hình ảnh cho: phiệt Tìm thêm nội dung cho: phiệt
