Từ: phiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ phiệt:

丿 phiệt, triệt阀 phiệt筏 phiệt閥 phiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiệt

phiệt, triệt [phiệt, triệt]

U+4E3F, tổng 1 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pie3;
Việt bính: pit3;

丿 phiệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 丿

(Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.

phết, như "phết hồ" (vhn)
phảy, như "gió phe phảy" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
phiệt, như "phiệt (nét phảy)" (btcn)
phút, như "phút chốc" (btcn)
phịch, như "béo phục phịch" (gdhn)

Chữ gần giống với 丿:

丿, ,

Chữ gần giống 丿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿

phiệt [phiệt]

U+9600, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閥;
Pinyin: fa2, gai1;
Việt bính: fat6;

phiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 阀

Giản thể của chữ .
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)

Nghĩa của 阀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閥)
[fá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: PHIỆT
1. phiệt。指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。
军阀
quân phiệt
财阀
tài phiệt
2. cái van。管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等。也叫阀门、凡尔,通称活门。
Ghi chú: (英;valve)。
Từ ghép:
阀阅

Chữ gần giống với 阀:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阀

,

Chữ gần giống 阀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阀 Tự hình chữ 阀 Tự hình chữ 阀 Tự hình chữ 阀

phiệt [phiệt]

U+7B4F, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [寶筏] bảo phiệt;

phiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 筏

(Danh) Bè, sào.
◎Như: từ hàng bảo phiệt
thuyền từ bè báu (để cứu vớt chúng sinh khỏi chìm đắm, thuật ngữ Phật giáo).
◇Tây du kí 西: Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai , (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.

phẹt, như "nhổ phẹt" (vhn)
phịch, như "ngồi phịch" (btcn)
phiệt, như "phiệt tử (bè nổi)" (btcn)

Nghĩa của 筏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栰)
[fá]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: PHIỆT
cái bè; mảng; bè。筏子。
竹筏
bè tre
木筏
bè cây
皮筏
mảng da
Từ ghép:
筏子

Chữ gần giống với 筏:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筏

,

Chữ gần giống 筏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筏 Tự hình chữ 筏 Tự hình chữ 筏 Tự hình chữ 筏

phiệt [phiệt]

U+95A5, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fa2, hong3;
Việt bính: fat6
1. [學閥] học phiệt 2. [世閥] thế phiệt;

phiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 閥

(Danh) Công trạng, công lao.

(Danh)
Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt
, cửa bên phải gọi là duyệt .

(Danh)
Dòng họ, gia thế, địa vị.
§ Sách Sử Kí nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt , tích số ngày lại gọi là duyệt . Vì thế gọi các thế gia là phiệt duyệt hay thế phiệt .
◇Liêu trai chí dị : Tọa thứ, cụ triển tông phiệt , (Anh Ninh ) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.

(Danh)
Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó.
◎Như: tài phiệt , quân phiệt .

(Danh)
Van (tiếng Anh: valve).
◎Như: thủy phiệt van nước.
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)

Chữ gần giống với 閥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閥

,

Chữ gần giống 閥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閥 Tự hình chữ 閥 Tự hình chữ 閥 Tự hình chữ 閥

Dịch phiệt sang tiếng Trung hiện đại:

《指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团。》quân phiệt
军阀。
tài phiệt
财阀。
门阀 《封建时代在社会上有权有势的家庭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiệt

phiệt丿:phiệt (nét phảy)
phiệt: 
phiệt:phiệt (chất protium)
phiệt:phiệt tử (bè nổi)
phiệt:tài phiệt, quân phiệt
phiệt:tài phiệt, quân phiệt
phiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiệt Tìm thêm nội dung cho: phiệt