Từ: thước kẹp hay dùng trong cơ khí đo bề dày có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thước kẹp hay dùng trong cơ khí đo bề dày:
Dịch thước kẹp hay dùng trong cơ khí đo bề dày sang tiếng Trung hiện đại:
游标卡尺yóubiāokǎchǐ Nghĩa chữ nôm của chữ: thước
| thước | 𫵟: | thước kẻ; mực thước |
| thước | : | thước kẻ; mực thước |
| thước | 𡱩: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 烁: | thước (sáng) |
| thước | 爍: | thước (sáng) |
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 铄: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑰: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
| thước | 鹊: | thước (chim quạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp
| kẹp | 夾: | |
| kẹp | 扱: | kìm kẹp; lép kẹp |
| kẹp | 鋏: | kìm kẹp; lép kẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hay
| hay | 咍: | hay là; ô hay |
| hay | 𫨩: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| hay | : | hay là; ô hay |
| hay | 𠳙: | |
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𢫡: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𢴋: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𣳔: | nước dùng |
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𬎽: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𨀍: | dùng dằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đo
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳢: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳤: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳣: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đo | 𢵋: | đo đạc |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bề
| bề | 佊: | bề dày, bề trên |
| bề | 𣃣: | |
| bề | 皮: | bề bộn |
| bề | 鼙: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dày
| dày | : | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𪠗: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𠫅: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𠼪: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | : | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 苔: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𨃐: | |
Gới ý 15 câu đối có chữ thước:
前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
鵲橋月皎人如玉,牛渚星輝酒似蘭
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan
庭鵲聲中呈白壁,紅雲深處遇藍橋
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam
鵲橋巧渡雙星會,鳳卜和諧百世昌
Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương
Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên