Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shao3, shao4;
Việt bính: siu2 siu3
1. [惡少] ác thiếu 2. [多少] đa thiểu 3. [至少] chí thiểu 4. [最少] tối thiểu 5. [少選] thiểu tuyển;
少 thiểu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 少
(Tính) Ít, không nhiều.◎Như: hi thiểu 稀少 ít ỏi, thưa thớt.
(Phó) Một chút, chút ít.
◇Trang Tử 莊子: Kim dư bệnh thiểu thuyên 今予病少痊 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Nay bệnh tôi đã bớt chút ít.
(Phó) Hiếm, không thường xuyên.
◎Như: giá thị thiểu hữu đích sự 這是少有的事 việc đó hiếm có.
(Phó) Một lúc, một lát, không lâu.
◎Như: thiểu khoảnh 少頃 tí nữa, thiểu yên 少焉 không mấy chốc.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiểu tắc dương dương yên 少則洋洋焉 (Vạn Chương thượng 萬章上) Một lát sau khấp khởi vui mừng.
(Động) Khuyết, không đủ.
◇Vương Duy 王維: Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân 遙知兄弟登高處, 遍插茱萸少一人 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).
(Động) Thiếu, mắc nợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tha thiếu liễu nhĩ phòng tiền? 他少了你房錢 (Đệ tam hồi) Ông ta còn thiếu tiền trọ của mi à?
(Động) Kém hơn, ít hơn (số mục).
◎Như: ngũ bỉ bát thiểu tam 五比八少三 năm so với tám kém ba.
(Động) Mất, đánh mất.
◎Như: Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây 我屋裡少了幾件東西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.
(Động) Coi thường, chê.
◇Sử Kí 史記: Hiển Vương tả hữu tố tập tri Tô Tần, giai thiểu chi, phất tín 顯王左右素習知蘇秦, 皆少之, 弗信 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Các quan tả hữu Hiển Vương vốn đã biết Tô Tần, đều coi thường, không tin.Một âm là thiếu.
(Tính) Trẻ, non.
◎Như: thiếu niên 少年 tuổi trẻ.
(Tính) Phó, kẻ giúp việc thứ hai.
◎Như: quan thái sư 太師 thì lại có quan thiếu sư 少師 giúp việc.
(Danh) Thời nhỏ, lúc tuổi trẻ.
◇Liệt Tử 列子: Tần nhân Phùng thị hữu tử, thiếu nhi huệ 秦人逢氏有子, 少而惠 (Chu Mục vương 周穆王) Người họ Phùng nước Tần có một người con, hồi nhỏ rất thông minh.
(Danh) Người trẻ tuổi.
(Danh) Họ Thiếu.
thiểu, như "thiểu (nhỏ, ít); thiểu não" (vhn)
thẹo, như "một thẹo" (btcn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
thỉu, như "bẩn thỉu" (btcn)
thiếu, như "thiếu thốn; thiếu tháng" (btcn)
thẻo, như "thẻo bánh, thẻo vải" (gdhn)
Nghĩa của 少 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎo]Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 4
Hán Việt: THIỂU
1. ít。数量少(跟"多"相对)。
少量。
lượng ít.
少见多怪。
ít thấy thì lạ nhiều.
2. thiếu。不够原有或应有的数目;缺少(跟"多"相对)。
帐算错了,少一块钱。
sổ tính sai rồi, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没少。
toàn bộ học sinh đều đến cả, không thiếu một ai.
3. mất。丢;遗失。
屋里少了东西。
trong phòng bị mất đồ đạc.
4. tạm thời; một chút。暂时;稍微。
少待。
tạm chờ.
Ghi chú: 另见shào
Từ ghép:
少安毋躁 ; 少不得 ; 少不了 ; 少刻 ; 少礼 ; 少量 ; 少陪 ; 少时 ; 少数 ; 少数民族 ; 少许
[shào]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: THIẾU
1. trẻ。年纪轻(跟"老"相对)。
少年。
ít tuổi; thiếu niên.
少女。
thiếu nữ.
男女老少。
nam nữ lão thiếu, già trẻ gái trai.
青春年少。
thanh xuân.
2. thiếu gia; cậu ấm。少爷。
恶少。
cậu ấm hư hỏng.
阔少。
cậu ấm ăn chơi; công tử bột.
3. họ Thiếu。(Shào)姓。
Ghi chú: 另见shǎo
Từ ghép:
少白头 ; 少不更事 ; 少妇 ; 少将 ; 少林拳 ; 少奶奶 ; 少年 ; 少年宫 ; 少年老成 ; 少年先锋队 ; 少女 ; 少尉 ; 少先队 ; 少相 ; 少校 ; 少爷 ; 少壮
Số nét: 4
Hán Việt: THIỂU
1. ít。数量少(跟"多"相对)。
少量。
lượng ít.
少见多怪。
ít thấy thì lạ nhiều.
2. thiếu。不够原有或应有的数目;缺少(跟"多"相对)。
帐算错了,少一块钱。
sổ tính sai rồi, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没少。
toàn bộ học sinh đều đến cả, không thiếu một ai.
3. mất。丢;遗失。
屋里少了东西。
trong phòng bị mất đồ đạc.
4. tạm thời; một chút。暂时;稍微。
少待。
tạm chờ.
Ghi chú: 另见shào
Từ ghép:
少安毋躁 ; 少不得 ; 少不了 ; 少刻 ; 少礼 ; 少量 ; 少陪 ; 少时 ; 少数 ; 少数民族 ; 少许
[shào]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: THIẾU
1. trẻ。年纪轻(跟"老"相对)。
少年。
ít tuổi; thiếu niên.
少女。
thiếu nữ.
男女老少。
nam nữ lão thiếu, già trẻ gái trai.
青春年少。
thanh xuân.
2. thiếu gia; cậu ấm。少爷。
恶少。
cậu ấm hư hỏng.
阔少。
cậu ấm ăn chơi; công tử bột.
3. họ Thiếu。(Shào)姓。
Ghi chú: 另见shǎo
Từ ghép:
少白头 ; 少不更事 ; 少妇 ; 少将 ; 少林拳 ; 少奶奶 ; 少年 ; 少年宫 ; 少年老成 ; 少年先锋队 ; 少女 ; 少尉 ; 少先队 ; 少相 ; 少校 ; 少爷 ; 少壮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: thiểu, thiếu Tìm thêm nội dung cho: thiểu, thiếu
