Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đãn:
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6
1. [但是] đãn thị;
但 đãn
Nghĩa Trung Việt của từ 但
(Liên) Nhưng mà, song, những.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải 曉鏡但愁雲鬢改 (Vô đề 無題) Sớm mai soi gương, những buồn cho tóc mây đã đổi.(Liên) Hễ, phàm, nếu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan 但有過往客商, 一一盤問, 纔放出關 (Đệ thập nhất hồi) Hễ có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
(Phó) Chỉ.
◎Như: bất đãn như thử 不但如此 chẳng những chỉ như thế.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đãn nhất tâm niệm Phật 但一心念佛 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Chỉ một lòng niệm Phật.
đởn, như "đú đởn" (vhn)
đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)
giản, như "giản dị, đơn giản" (gdhn)
Nghĩa của 但 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÃN
1. chỉ。只。
但愿如此
chỉ mong như thế
不求有功,但求无过。
chẳng cầu có công, chỉ mong không lỗi.
辽阔的原野上,但见麦浪随风起伏。
trên cánh đồng bao la, chỉ thấy những lớp sóng lúa dập dờn theo gió.
2. nhưng; nhưng mà。但是。
屋子小,但挺干净。
phòng tuy nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.
工作虽然忙,但一点也没放松学习。
công việc tuy bận rộn, nhưng không hề sao lãng việc học.
3. họ Đan。姓。
Từ ghép:
但凡 ; 但是 ; 但书 ; 但愿
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÃN
1. chỉ。只。
但愿如此
chỉ mong như thế
不求有功,但求无过。
chẳng cầu có công, chỉ mong không lỗi.
辽阔的原野上,但见麦浪随风起伏。
trên cánh đồng bao la, chỉ thấy những lớp sóng lúa dập dờn theo gió.
2. nhưng; nhưng mà。但是。
屋子小,但挺干净。
phòng tuy nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.
工作虽然忙,但一点也没放松学习。
công việc tuy bận rộn, nhưng không hề sao lãng việc học.
3. họ Đan。姓。
Từ ghép:
但凡 ; 但是 ; 但书 ; 但愿
Chữ gần giống với 但:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: dan4, shan1, tan3;
Việt bính: saan1 zin1;
膻 thiên, đãn
Nghĩa Trung Việt của từ 膻
(Danh) Cũng như thiên 羶.Một âm là đãn.(Danh) Đãn trung 膻中 (1) Phần ngực ở giữa hai vú. (2) Huyệt đạo ở ngực, giữ hai đầu vú. Thường dùng để trị ho, suyễn (đông y).
thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)
Nghĩa của 膻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羶、羴)
[shān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
mùi gây; vị gây (thịt dê)。像羊肉的气味。
膻气。
mùi gây.
膻味。
vị gây.
[shān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
mùi gây; vị gây (thịt dê)。像羊肉的气味。
膻气。
mùi gây.
膻味。
vị gây.
Chữ gần giống với 膻:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: đãn Tìm thêm nội dung cho: đãn
