Chữ 啷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啷, chiết tự chữ LANG, LẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啷:

啷 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啷

Chiết tự chữ lang, lắng bao gồm chữ 口 郎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 郎
  • khẩu
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+5577, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang1, lang2;
    Việt bính: long1;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 啷

    (Trạng thanh) Đang lang leng keng (tiếng đồ vật bằng kim loại va chạm nhau).

    (Danh)
    Lang đang đồ trang sức linh tinh đeo trên người.
    lắng, như "lắng nghe" (vhn)

    Nghĩa của 啷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lāng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LANG
    trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)。左右;上下(用于表示年龄)。
    他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。
    cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.

    Chữ gần giống với 啷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啷 Tự hình chữ 啷 Tự hình chữ 啷 Tự hình chữ 啷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啷

    lắng:lắng nghe
    啷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啷 Tìm thêm nội dung cho: 啷