Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啷, chiết tự chữ LANG, LẮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啷:
啷
Pinyin: lang1, lang2;
Việt bính: long1;
啷 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 啷
(Trạng thanh) Đang lang 噹啷 leng keng (tiếng đồ vật bằng kim loại va chạm nhau).(Danh) Lang đang 啷噹 đồ trang sức linh tinh đeo trên người.
lắng, như "lắng nghe" (vhn)
Nghĩa của 啷 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)。左右;上下(用于表示年龄)。
他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。
cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)。左右;上下(用于表示年龄)。
他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。
cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.
Chữ gần giống với 啷:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啷
| lắng | 啷: | lắng nghe |

Tìm hình ảnh cho: 啷 Tìm thêm nội dung cho: 啷
