Chữ 椊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椊, chiết tự chữ CHỐT, CHỘT, DỐT, RÚT, SUỐT, THỐT, TỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椊

Chiết tự chữ chốt, chột, dốt, rút, suốt, thốt, tở bao gồm chữ 木 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 卒
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • []

    U+690A, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo2, chui2;
    Việt bính: zyut6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 椊



    chốt, như "chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt" (vhn)
    chột, như "cây chột, chột dạ" (btcn)
    rút, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
    dốt, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
    suốt, như "suốt chỉ" (gdhn)
    thốt, như "thốt (trái cho đường)" (gdhn)
    tở, như "tở (lanh lẹ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 椊:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椊 Tự hình chữ 椊 Tự hình chữ 椊 Tự hình chữ 椊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椊

    chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
    chột:cây chột, chột dạ
    dốt:chua dôn dốt (hơi chua)
    rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
    suốt:suốt chỉ
    thốt:thốt (trái cho đường)
    tở:tở (lanh lẹ)
    椊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椊 Tìm thêm nội dung cho: 椊