Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椊, chiết tự chữ CHỐT, CHỘT, DỐT, RÚT, SUỐT, THỐT, TỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椊:
椊
Pinyin: zuo2, chui2;
Việt bính: zyut6;
椊
Nghĩa Trung Việt của từ 椊
chốt, như "chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt" (vhn)
chột, như "cây chột, chột dạ" (btcn)
rút, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
dốt, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
suốt, như "suốt chỉ" (gdhn)
thốt, như "thốt (trái cho đường)" (gdhn)
tở, như "tở (lanh lẹ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 椊:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椊
| chốt | 椊: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chột | 椊: | cây chột, chột dạ |
| dốt | 椊: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| suốt | 椊: | suốt chỉ |
| thốt | 椊: | thốt (trái cho đường) |
| tở | 椊: | tở (lanh lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 椊 Tìm thêm nội dung cho: 椊
