Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khuyên, quyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khuyên, quyển:

棬 khuyên, quyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuyên,quyển

khuyên, quyển [khuyên, quyển]

U+68EC, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan1, quan4;
Việt bính: hyun1;

khuyên, quyển

Nghĩa Trung Việt của từ 棬

(Danh) Chén làm bằng gỗ cong.
§ Ta quen đọc là quyển.

Nghĩa của 棬 trong tiếng Trung hiện đại:

[quān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHUYÊN
đồ gỗ (đồ dùng để uống làm bằng gỗ)。曲木制成的饮器。

Chữ gần giống với 棬:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棬 Tự hình chữ 棬 Tự hình chữ 棬 Tự hình chữ 棬

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyển

quyển:quyển sách
quyển:quyển (cuộn lại)
quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quyển:khiển quyển (quyến luyến không rời)
quyển:quyển phục (bó gối)
khuyên, quyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuyên, quyển Tìm thêm nội dung cho: khuyên, quyển