Từ: lông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ lông:

昽 lông胧 lông曨 lông朧 lông

Đây là các chữ cấu thành từ này: lông

lông [lông]

U+663D, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曨;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lông

Nghĩa Trung Việt của từ 昽

Giản thể của chữ .
lung, như "mông lung" (gdhn)

Nghĩa của 昽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曨)
[lóng]
Bộ: 日- Nhật
Số nét:
Hán Việt:
mờ mờ; mờ; tối mờ mờ。昽咙。

Chữ gần giống với 昽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Dị thể chữ 昽

,

Chữ gần giống 昽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昽 Tự hình chữ 昽 Tự hình chữ 昽 Tự hình chữ 昽

lông [lông]

U+80E7, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 朧;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lông

Nghĩa Trung Việt của từ 胧

Giản thể của chữ .
lung, như "mông lung" (gdhn)

Nghĩa của 胧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (朧)
[lóng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG
mông lung; lờ mờ。朦胧:日光不明。

Chữ gần giống với 胧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Dị thể chữ 胧

,

Chữ gần giống 胧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胧 Tự hình chữ 胧 Tự hình chữ 胧 Tự hình chữ 胧

lông [lông]

U+66E8, tổng 20 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lông

Nghĩa Trung Việt của từ 曨

(Tính) Lông lông mờ mờ, sáng yếu ớt.
◇Bạch Cư Dị : Lông lông yên thụ sắc, Thập lí thủy thiên minh , (Tảo phát sở thành dịch ) Màu khói cây mờ mờ, Mười dặm trời mới sáng.

(Phó)
Mông lông : xem chữ mông .
lung, như "mông lung" (gdhn)

Chữ gần giống với 曨:

, , , , , 𣌀, 𣌁, 𣌂, 𣌆,

Dị thể chữ 曨

,

Chữ gần giống 曨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曨 Tự hình chữ 曨 Tự hình chữ 曨 Tự hình chữ 曨

lông [lông]

U+6727, tổng 20 nét, bộ Nguyệt 月
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4;

lông

Nghĩa Trung Việt của từ 朧

(Tính, phó) Mông lông : xem mông .
lung, như "mông lung" (gdhn)

Chữ gần giống với 朧:

,

Dị thể chữ 朧

,

Chữ gần giống 朧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朧 Tự hình chữ 朧 Tự hình chữ 朧 Tự hình chữ 朧

Dịch lông sang tiếng Trung hiện đại:

翻毛 《毛皮的毛朝外的。》áo khoác lông
翻毛大衣。
《细长而尖的毛。》
bút lông sói
狼毫笔。
毫毛 《人或鸟兽身上的细毛。多用于比喻。》
không cho phép mày động đến một sợi lông chân của nó.
不准你动他一根毫毛。
《动植物的皮上所生的丝状物; 鸟类的羽毛。》
lông vũ.
羽毛。
lông cừu.
羊毛。
lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.
枇杷树叶子上有许多细毛。
毛发 《人体上的毛和头发。》
羽绒; 羽 《禽类腹部和背部的绒毛。特指经过加工处理的鸭、鹅等的羽毛。》
áo lông
羽绒服。
chế phẩm lông
羽绒制品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lông

lông𥪝:lông mày
lông𣭜:lông lá
lông𣯡:lông mày
lông𱥤:lông lá
lông󰭿: 
lông𣰳:lông chim
lông𣰴:lông mày
lông𱸉:lông lá
lông𫅮:lông lá
lông󰒈:lông lá
lông𱻢:lông lá
lông𬖅:lông lá
lông𫅲:lông lá
lông𦒮:lông gà
lông𪱨:lông lá
lông: 
lông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lông Tìm thêm nội dung cho: lông