Từ: phương tiện nghe nhìn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phương tiện nghe nhìn:
Dịch phương tiện nghe nhìn sang tiếng Trung hiện đại:
电化教具 《记录并传递影像和声音的设备、器材和系统, 用以从事宣传、教学、培训人材, 以及记录科研过程和结果, 其中包括电影、电视、磁性录像、录音等媒介。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phương
| phương | 匚: | phương (bộ thủ: hộp đựng đồ) |
| phương | 坊: | |
| phương | 妨: | phương phi, phương hại |
| phương | 方: | bốn phương |
| phương | 枋: | phương (gỗ xẻ vuông) |
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |
| phương | 鈁: | phương (chất francium) |
| phương | 钫: | phương (chất francium) |
| phương | 魴: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
| phương | 鲂: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện
| tiện | 便: | tiện lợi |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 羨: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 贱: | bần tiện |
| tiện | 賤: | bần tiện |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 𦖑: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | : | nghe ngóng, nghe thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn
| nhìn | 𥆾: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥈱: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥌬: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥚆: | mắt nhìn |
Gới ý 15 câu đối có chữ phương:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Tìm hình ảnh cho: phương tiện nghe nhìn Tìm thêm nội dung cho: phương tiện nghe nhìn
