Từ: thương, sang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thương, sang:

戗 thương, sang戧 thương, sang鎗 sanh, thương, sang

Đây là các chữ cấu thành từ này: thương,sang

thương, sang [thương, sang]

U+6217, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戧;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;

thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 戗

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

Nghĩa của 戗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戧)
[qiāng]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。
ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。
hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (戧)
[qiàng]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: THƯƠNG
1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
3. chống đỡ; chống。支撑。
用两根木头来戗住这堵墙。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
Ghi chú: 另见qiāng

Chữ gần giống với 戗:

, , , , , ,

Dị thể chữ 戗

,

Chữ gần giống 戗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗

thương, sang [thương, sang]

U+6227, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang1, qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;

thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 戧

(Tính) Ngược chiều.
◎Như: thương phong
gió ngược.

(Động)
Đối chọi, xung đột.
◎Như: lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai , hai người đối chọi nhau, to tiếng.Một âm là sang.

(Động)
Chống đỡ.
◎Như: nã nhất căn côn tử sang môn lấy gậy chống cửa.
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戧:

, , , , ,

Dị thể chữ 戧

, ,

Chữ gần giống 戧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧

sanh, thương, sang [sanh, thương, sang]

U+9397, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, qiang4, cheng1;
Việt bính: coeng1;

sanh, thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 鎗

(Danh) Cái vạc ba chân.Một âm là thương.

(Danh)
Cây giáo, thương.
§ Thường dùng chữ
.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến.

(Danh)
Cây súng. Thường dùng chữ .
◎Như: bộ thương súng trường.
§ Ghi chú: Còn đọc là sang.

thương, như "cây thương" (vhn)
sang, như "sang (cái vạc 3 chân)" (btcn)

Chữ gần giống với 鎗:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎗

𬬰,

Chữ gần giống 鎗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎗 Tự hình chữ 鎗 Tự hình chữ 鎗 Tự hình chữ 鎗

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang:tiếng sang sảng
sang:tiếng sang sảng
sang:sang (làm cay mũi)
sang:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang:sang sông
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang:cơ sang (súng)
sang:cơ sang (súng)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang:sang ngang
sang:sang (cái vạc 3 chân)
thương, sang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thương, sang Tìm thêm nội dung cho: thương, sang