Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: truyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truyền:

傳 truyền, truyện, truyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyền

truyền, truyện, truyến [truyền, truyện, truyến]

U+50B3, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuan2, zhuan4;
Việt bính: cyun4 zyun6
1. [嫡傳] đích truyền 2. [祕傳] bí truyền 3. [正傳] chánh truyện 4. [家傳] gia truyện, gia truyền 5. [口傳] khẩu truyền 6. [列傳] liệt truyện 7. [俗傳] tục truyền 8. [傳舍] truyến xá 9. [傳達] truyền đạt 10. [傳遞] truyền đệ 11. [傳單] truyền đơn 12. [傳播] truyền bá 13. [傳真] truyền chân 14. [傳教] truyền giáo 15. [傳檄] truyền hịch 16. [傳令] truyền lệnh 17. [傳染] truyền nhiễm 18. [傳頌] truyền tụng 19. [傳聲] truyền thanh 20. [傳神] truyền thần 21. [傳統] truyền thống 22. [傳授] truyền thụ 23. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết 24. [傳箭] truyền tiễn 25. [傳記] truyện kí;

truyền, truyện, truyến

Nghĩa Trung Việt của từ 傳

(Động) Từ chỗ này giao cho chỗ kia, từ đời trước để lại cho đời sau.
◎Như: truyền cầu
truyền bóng, lưu truyền truyền đi.
◇Mặc Tử : Công danh truyền ư hậu thế (Sở nhiễm ) Công danh truyền lại đời sau.

(Động)
Dạy cho, giáo thụ.
◎Như: truyền thụ dạy bảo, truyền nghệ truyền dạy nghề.
◇Tây du kí 西: Sư phụ truyền nhĩ đạo pháp, như hà bất học, khước dữ sư phụ đính chủy , , (Đệ nhị hồi) Sư phụ dạy đạo pháp cho ngươi, tại sao không học, mà lại châm chọc lôi thôi với sư phụ?

(Động)
Chuyển giao, đưa đi.
◎Như: truyền thoại chuyển lời (từ một người tới người khác).

(Động)
Ra lệnh gọi vào.
◎Như: truyền kiến gọi vào yết kiến.

(Động)
Lan ra xa, đưa đi khắp.
◎Như: truyền nhiễm lây nhiễm, tuyên truyền rao cho các nơi đều biết, truyền bá truyền đi rộng khắp.

(Động)
Biểu đạt, biểu hiện, diễn tả.
◎Như: truyền thần vẽ hay miêu tả giống như thật, mi mục truyền tình mày mắt bày tỏ ý tình.

(Động)
Dẫn, tiếp.
◎Như: truyền điện dẫn điện, truyền nhiệt dẫn nóng.Một âm là truyện.

(Danh)
Văn giải thích nghĩa kinh, sách.
◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện họ Tả giải nghĩa kinh Xuân Thu.

(Danh)
Văn kể chuyện.
◎Như: Liệt nữ truyện chuyện các gái hiền.

(Danh)
Ấn tín, con dấu để làm tin.
◇Sử Kí : Trá khắc truyện xuất quan quy gia (Khốc lại liệt truyện ) Khắc giả con dấu làm tin ra khỏi cửa ải về nhà.Một âm nữa là truyến.

(Danh)
Nhà trạm.

truyền, như "truyền đi, truyền lệnh" (vhn)
chuyện, như "chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện" (btcn)
chuyền, như "chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền" (btcn)
truyện, như "truyện thơ" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)

Chữ gần giống với 傳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 傳

,

Chữ gần giống 傳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傳 Tự hình chữ 傳 Tự hình chữ 傳 Tự hình chữ 傳

Dịch truyền sang tiếng Trung hiện đại:

《由一方交给另一方; 由上代交给下代。》truyền từ trước ra sau.
由前向后传。 传播; 传布 《广泛散布。》
truyền kinh nghiệm tiên tiến.
传播先进经验。
传导 《热或电从物体的一部分传到另一部分。》
传动 《利用构件或机构把动力从机器的一部分传递到另一部分。》
传输 《传递, 输送(能量、信息等)。》
放送 《播送。》
灌输 《输送(思想、知识等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh

Gới ý 15 câu đối có chữ truyền:

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

truyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyền Tìm thêm nội dung cho: truyền