Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uẩn, uấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uẩn, uấn:
Biến thể phồn thể: 蘊;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
蕴 uẩn, uấn
uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
蕴 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 蕴
Giản thể của chữ 蘊.uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
Nghĩa của 蕴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘊)
[yùn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: UẨN
1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
蕴 藏
ẩn giấu; tiềm tàng
2. chứa; cất。事理深奥的地方。
底蕴
nội dung tỉ mỉ
Từ ghép:
蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄
[yùn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: UẨN
1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
蕴 藏
ẩn giấu; tiềm tàng
2. chứa; cất。事理深奥的地方。
底蕴
nội dung tỉ mỉ
Từ ghép:
蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄
Chữ gần giống với 蕴:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: yun4, he2;
Việt bính: ;
藴 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 藴
Một dạng của của chữ 蘊.uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
uốn, như "uốn lượn" (gdhn)
Dị thể chữ 藴
蕴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蕴;
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3 wan5;
蘊 uẩn, uấn
◎Như: giá tọa san uẩn tàng phong phú đích tư nguyên 這座山蘊藏豐富的資源 trái núi đó tích tụ tài nguyên phong phú.
(Động) Bao hàm, chứa đựng.
◇Lí Bạch 李白: Thiếu uẩn tài lược, Tráng nhi hữu thành 少蘊才略, 壯而有成 (Hóa Thành tự đại chung minh 化城寺大鐘銘) Tuổi trẻ hàm dưỡng tài năng, Tráng niên sẽ thành tựu.
(Danh) Chỗ sâu xa của sự lí.
◎Như: tinh uẩn 精蘊 chỗ sâu xa của tinh thần.
(Danh) Cỏ khô, gai góc dễ cháy.
(Danh) Thuật ngữ Phật giáo chỉ năm món: sắc, thụ, tưởng, hành, thức 色受想行識 là ngũ uẩn 五蘊, nghĩa là năm thứ tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta.Một âm là uấn.
§ Thông uấn 醞.
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3 wan5;
蘊 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 蘊
(Động) Tích chứa, gom góp.◎Như: giá tọa san uẩn tàng phong phú đích tư nguyên 這座山蘊藏豐富的資源 trái núi đó tích tụ tài nguyên phong phú.
(Động) Bao hàm, chứa đựng.
◇Lí Bạch 李白: Thiếu uẩn tài lược, Tráng nhi hữu thành 少蘊才略, 壯而有成 (Hóa Thành tự đại chung minh 化城寺大鐘銘) Tuổi trẻ hàm dưỡng tài năng, Tráng niên sẽ thành tựu.
(Danh) Chỗ sâu xa của sự lí.
◎Như: tinh uẩn 精蘊 chỗ sâu xa của tinh thần.
(Danh) Cỏ khô, gai góc dễ cháy.
(Danh) Thuật ngữ Phật giáo chỉ năm món: sắc, thụ, tưởng, hành, thức 色受想行識 là ngũ uẩn 五蘊, nghĩa là năm thứ tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta.Một âm là uấn.
§ Thông uấn 醞.
Dị thể chữ 蘊
蕴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: uẩn, uấn Tìm thêm nội dung cho: uẩn, uấn
