Từ: đế, đề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đế, đề:
U+8C1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3;
谛 đế, đề
Nghĩa Trung Việt của từ 谛
Giản thể của chữ 諦.đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)
Nghĩa của 谛 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẾ
1. chăm chú; tỉ mỉ; cẩn thận (nghe hoặc nhìn)。仔细(看或听)。
谛视
chăm chú nhìn
谛观
chăm chú quan sát
谛听
nghe chăm chú
2. lẽ; lý lẽ; đạo lý。佛教指真实而正确的道理,泛指道理。
真谛
chân lý
妙谛
chân lý kỳ diệu
Từ ghép:
谛视 ; 谛思 ; 谛听
Dị thể chữ 谛
諦,
Tự hình:

U+8AE6, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3
1. [真諦] chân đế 2. [集諦] tập đế;
諦 đế, đề
Nghĩa Trung Việt của từ 諦
(Phó) Kĩ càng, kĩ lưỡng.◎Như: đế thị 諦視 coi kĩ càng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đệ tử tắc tẩy nhĩ đế thính 弟子則洗耳諦聽 (Đệ nhất hồi) Đệ tử (xin) rửa tai lắng nghe.
(Động) Xem xét kĩ.
◇Quan Duẫn Tử 關尹子: Đế hào mạt giả bất kiến thiên địa chi đại, thẩm tiểu âm giả bất văn lôi đình chi thanh 諦毫末者不見天地之大, 審小音者不聞雷霆之聲 (Cửu dược 九藥) Kẻ xem xét những sự chi li thì không thấy cái lớn của trời đất, người thẩm định tiếng nhỏ thì không nghe tiếng của sấm sét.
(Danh) Đạo lí, nghĩa lí, chân lí.
§ Ghi chú: Chữ nhà Phật dùng như nghĩa chữ chân ngôn 真言.
◎Như: tham thấu lẽ thiền gọi là đắc diệu đế 得妙諦 được phép rất mầu. Nhà Phật nói đời người là khổ, đúng là khổ, thế là khổ đế 苦諦. Sở dĩ phải khổ là vì trước đã làm nhiều nhân xấu như tham lam, giận dữ, ngu si nó gom góp lại thành các nỗi khổ, thế là tập đế 集諦. Muốn cho khỏi khổ, cần phải tới cõi Niết-bàn tịch diệt, không còn khổ nữa, thế là diệt đế 滅諦. Muốn được tới cõi Niết-bàn, cần phải tu đạo, thế là đạo đế 道諦, bốn điều này đúng thực không sai, nên gọi là tứ đế 四諦.Một âm là đề.
(Động) Khóc lóc.
đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諦:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諦
谛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | 㮛: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | : | đề (ao) |
| đề | 洟: | ướt đầm đề |
| đề | 渧: | ướt đầm đề |
| đề | 𣾸: | ướt đầm đề |
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 蹏: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 醍: | đề hồ (mỡ ở sữa) |
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 鯷: | đề (cá cơm) |
| đề | 鳀: | đề (cá cơm) |
| đề | 鴺: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鹈: | đề hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: đế, đề Tìm thêm nội dung cho: đế, đề
