Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揜, chiết tự chữ YỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揜:
揜
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
揜 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 揜
(Động) Bắt lấy.(Động) Che lấp, che đậy.
§ Thông yểm 掩.
◇Lễ Kí 禮記: Hà bất yểm du, du bất yểm hà 瑕不揜瑜, 瑜不揜瑕 (Sính nghĩa 聘義) Tì vết không che lấp ngọc, ngọc không che lấp tì vết.
(Động) Đoạt mất.
yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 揜:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揜
掩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揜
| yểm | 揜: | yểm hộ, yểm tàng |

Tìm hình ảnh cho: 揜 Tìm thêm nội dung cho: 揜
