Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bậu:

培 bồi, bậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: bậu

bồi, bậu [bồi, bậu]

U+57F9, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2, pou3;
Việt bính: pui4
1. [培訓] bồi huấn 2. [培壅] bồi ủng 3. [培補] bồi bổ 4. [培養] bồi dưỡng 5. [培植] bồi thực;

bồi, bậu

Nghĩa Trung Việt của từ 培

(Động) Vun bón.
◎Như: tài bồi
vun trồng.
◇Liêu trai chí dị : Tắc mẫu đan manh sanh hĩ. Sanh nãi nhật gia bồi thực . (Hương Ngọc ) Thì có cây mẫu đơn mới mọc. Sinh bèn mỗi ngày chăm bón thêm.

(Động)
Vun đắp, làm cho vững chắc thêm.
◇Lễ Kí : Phần mộ bất bồi (Tang phục tứ tắc ) Phần mộ không vun đắp.

(Động)
Tăng thêm.

(Động)
Che, lấp.

(Động)
Nuôi dưỡng, bồi đắp.
◇Hứa Khả Cận : Công danh quả diệc tiền sanh định, Âm chất hoàn tu thử thế bồi , (Tự sự giải nghi , Thanh thanh liễu truyện ) Công danh quả cũng được sắp đặt từ kiếp trước, (Thì) âm đức cứ để kiếp này bồi đắp cho.

(Động)
Dựa vào, cưỡi.
◇Trang Tử : Cố cửu vạn lí, tắc phong tư tại hạ hĩ, nhi hậu nãi kim bồi phong; bối phụ thanh thiên nhi mạc chi thiên át giả, nhi hậu nãi kim tương đồ nam , , ; , (Tiêu dao du ) Cho nên (chim bằng bay lên) chín vạn dặm cao, thì gió ở dưới nó rồi, mà sau cưỡi gió; lưng đội trời xanh, không có gì ngăn trở, mà bấy giờ mới tính chuyện sang Nam.

(Danh)
Tường sau nhà. Phiếm chỉ tường, vách.
◇Hoài Nam Tử : Tạc bồi nhi độn chi (Tề tục ) Đục tường sau nhà mà trốn.Một âm là bậu.

(Danh)
Gò đất nhỏ, phần mộ.
◎Như: bậu lũ gò đất nhỏ.

(Danh)
Bờ ruộng.

bồi, như "đất bồi" (vhn)
bổi, như "giấy bổi" (btcn)
bòi, như "con bòi" (btcn)
bụi, như "bụi bặm; túi bụi" (btcn)
vùi, như "vùi lấp" (btcn)

Nghĩa của 培 trong tiếng Trung hiện đại:

[péi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
1. đắp thêm; vun thêm; bồi thêm。为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土。
玉米根部要多培点儿土。
gốc ngô cần bồi thêm ít đất nữa.
将堤坝加高培厚。
đắp đê cao thêm.
2. bồi dưỡng (con người)。培养(人)。
培训。
đào tạo và huấn luyện.
培干(培养干部)。
đào tạo cán bộ.
Từ ghép:
培顿罗治 ; 培土 ; 培修 ; 培训 ; 培养 ; 培养基 ; 培育 ; 培植

Chữ gần giống với 培:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 培

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 培 Tự hình chữ 培 Tự hình chữ 培 Tự hình chữ 培

Dịch bậu sang tiếng Trung hiện đại:

逗留 《暂时停留。》《你。》
bậu đi cùng qua
妳跟我来。
窗槛 《窗下的栏杆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bậu

bậu:bậu cửa
bậu𧔙:bậu vào
bậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bậu Tìm thêm nội dung cho: bậu