Từ: bách bộ xuyên dương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bách bộ xuyên dương:
bách bộ xuyên dươngDưỡng Do Cơ
養由基 người nước Sở, đứng xa một trăm bước bắn lá dương liễu, mỗi phát mỗi trúng. Hình dung kĩ thuật bắn tên rất cao siêu hoặc tỉ dụ tài nghệ cao cường. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vân Trường cật liễu nhất kinh, đái tiễn hồi trại, phương tri Hoàng Trung hữu bách bộ xuyên dương chi năng
雲長吃了一驚, 帶箭回寨, 方知黃忠有百步穿楊之能 (Đệ ngũ thập tam hồi).
Dịch bách bộ xuyên dương sang tiếng Trung hiện đại:
xem bách phát bách trúngNghĩa chữ nôm của chữ: bách
| bách | 佰: | bách bộ |
| bách | 廹: | bức bách; cấp bách |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 栢: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 百: | sạch bách |
| bách | 舶: | bách thái phẩm (hàng nhập khẩu) |
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |
| xuyên | 巛: | đại xuyên (sông) |
| xuyên | 氚: | xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3) |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dương
| dương | 𠃓: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 佯: | dương đông kích tây |
| dương | 徉: | thảng dương (bước đi thong thả) |
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 敭: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 旸: | |
| dương | 昜: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 暘: | |
| dương | 杨: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 洋: | đại dương |
| dương | 炀: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 阦: | Dương (trái với âm). |
| dương | 煬: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 疡: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 瘍: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 羊: | con sơn dương |
| dương | 𦍌: | |
| dương | ⺶: | sơn dương |
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |
Gới ý 15 câu đối có chữ bách:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tìm hình ảnh cho: bách bộ xuyên dương Tìm thêm nội dung cho: bách bộ xuyên dương
