Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hiếp:
Biến thể phồn thể: 脅;
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3;
胁 hiếp
hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3;
胁 hiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 胁
Giản thể của chữ 脅.hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)
Nghĩa của 胁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (脇,脅)
[xié]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HIẾP
1. sườn。从腋下到腰上的部分。
两胁。
hai bên sườn.
2. hiếp bức; uy hiếp; đe doạ。胁迫。
威胁。
uy hiếp.
胁从。
tòng phạm do bị ép buộc.
Từ ghép:
胁持 ; 胁从 ; 胁肩谄笑 ; 胁迫
[xié]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HIẾP
1. sườn。从腋下到腰上的部分。
两胁。
hai bên sườn.
2. hiếp bức; uy hiếp; đe doạ。胁迫。
威胁。
uy hiếp.
胁从。
tòng phạm do bị ép buộc.
Từ ghép:
胁持 ; 胁从 ; 胁肩谄笑 ; 胁迫
Chữ gần giống với 胁:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 胁
脅,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 胁;
Pinyin: xie2, xian4, xi1;
Việt bính: hip3
1. [迫脅] bách hiếp 2. [強脅] cưỡng hiếp 3. [威脅] uy hiếp;
脅 hiếp
◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志: Tấn công tử hiền đức văn ư thiên hạ, thả trùng đồng biền hiếp 晉公子賢德聞於天下, 且重瞳駢脅 (Đệ tam thập ngũ hồi) Tấn công tử hiền đức vang danh trong thiên hạ, lại có hai con ngươi trong một mắt, xương sườn liền một mảng.
(Danh) Bên cạnh.
◇Cố Huống 顧況: Thương hải chi hiếp, hữu bạch sa chi khư yên 滄海之脅, 有白沙之墟焉 (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi 廣陵白沙大雲寺碑) Bên bờ biển xanh, có cồn cát trắng.
(Động) Bức bách, ăn hiếp.
◎Như: hiếp chế 脅制 bắt hiếp người, hiếp tòng 脅從 bắt ép phải làm xằng.
(Động) Thu liễm, co rút.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
Pinyin: xie2, xian4, xi1;
Việt bính: hip3
1. [迫脅] bách hiếp 2. [強脅] cưỡng hiếp 3. [威脅] uy hiếp;
脅 hiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 脅
(Danh) Sườn, ở hai bên ngực. Cũng chỉ xương sườn.◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志: Tấn công tử hiền đức văn ư thiên hạ, thả trùng đồng biền hiếp 晉公子賢德聞於天下, 且重瞳駢脅 (Đệ tam thập ngũ hồi) Tấn công tử hiền đức vang danh trong thiên hạ, lại có hai con ngươi trong một mắt, xương sườn liền một mảng.
(Danh) Bên cạnh.
◇Cố Huống 顧況: Thương hải chi hiếp, hữu bạch sa chi khư yên 滄海之脅, 有白沙之墟焉 (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi 廣陵白沙大雲寺碑) Bên bờ biển xanh, có cồn cát trắng.
(Động) Bức bách, ăn hiếp.
◎Như: hiếp chế 脅制 bắt hiếp người, hiếp tòng 脅從 bắt ép phải làm xằng.
(Động) Thu liễm, co rút.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
Chữ gần giống với 脅:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Dịch hiếp sang tiếng Trung hiện đại:
压制; 压迫 《用权力或势力强制别人服从自己。》强奸 《男子使用暴力与女子性交。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếp
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiếp | 胁: | cưỡng hiếp, hãm hiếp |
| hiếp | 脇: | cưỡng hiếp, hãm hiếp |
| hiếp | 脅: | uy hiếp, ức hiếp |

Tìm hình ảnh cho: hiếp Tìm thêm nội dung cho: hiếp
