Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khổng:

孔 khổng空 không, khống, khổng

Đây là các chữ cấu thành từ này: khổng

khổng [khổng]

U+5B54, tổng 4 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kong3;
Việt bính: hung2
1. [面孔] diện khổng 2. [孔道] khổng đạo 3. [孔教] khổng giáo 4. [孔丘] khổng khâu 5. [孔老] khổng lão 6. [孔孟] khổng mạnh 7. [孔門] khổng môn 8. [孔廟] khổng miếu 9. [孔子] khổng tử 10. [孔雀] khổng tước;

khổng

Nghĩa Trung Việt của từ 孔

(Phó) Rất, lắm.
◎Như: mưu phủ khổng đa
người mưu rất nhiều.
◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao , (Tiểu nhã , Thấp tang ) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.

(Tính)
Thông suốt.
◎Như: khổng đạo đường đi thông suốt.

(Tính)
To, lớn.
◇Đạo Đức Kinh : Khổng đức chi dong, duy đạo thị tòng , (Chương 21) Cái dáng vẻ của Đức lớn, chỉ tùy theo Đạo.

(Danh)
Cái lỗ, cái hang nhỏ.
◎Như: tị khổng lỗ mũi.

(Danh)
Nói tắt của Khổng Tử .
◎Như: khổng miếu miếu thờ Khổng Tử.

(Danh)
Họ Khổng.

khổng, như "khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước" (vhn)
hỏng, như "hỏng hóc, hư hỏng" (btcn)
hổng, như "hổng hểnh, lỗ hổng" (btcn)
khỏng, như "lỏng khỏng" (btcn)
khủng, như "khủng khỉnh" (btcn)

Nghĩa của 孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒng]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 4
Hán Việt: KHỔNG
1. động; hầm; lỗ; vòm; lỗ hỗng; khe hở。洞; 窟窿; 眼儿。
鼻孔。
lỗ mũi.
毛孔。
lỗ chân lông.
这座石桥有七个孔。
cái cầu đá này có bảy vòm.
水银泻地,无孔不 入。
thuỷ ngân đổ xuống đất chảy vào tất cả các lỗ.
2. cái; chiếc (lượng từ của hầm, hố)。量词, 用于窑洞。
3. họ Khổng。(Kǒng) 姓。
Từ ghép:
孔 道 ; 孔洞 ; 孔方兄 ; 孔径 ; 孔孟之道 ; 孔庙 ; 孔明灯 ; 孔雀 ; 孔隙 ; 孔穴 ; 孔眼

Chữ gần giống với 孔:

,

Chữ gần giống 孔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孔 Tự hình chữ 孔 Tự hình chữ 孔 Tự hình chữ 孔

không, khống, khổng [không, khống, khổng]

U+7A7A, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kong1, kong4, kong3;
Việt bính: hung1 hung3
1. [憑空] bằng không 2. [平空] bình không 3. [碧空] bích không 4. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 5. [真空] chân không 6. [架空] giá không 7. [航空] hàng không 8. [空花] không hoa 9. [空弮] không khuyên 10. [空山] không san 11. [空襲] không tập 12. [空想] không tưởng 13. [目空一切] mục không nhất thế 14. [眼空四海] nhãn không tứ hải;

không, khống, khổng

Nghĩa Trung Việt của từ 空

(Tính) Rỗng, hư, trống.
◇Đỗ Thu Nương
: Hoa khai kham chiết trực tu chiết, Mạc đãi vô hoa không chiết chi , (Kim lũ y ) Hoa nở đáng bẻ thì bẻ ngay, Đừng chờ hoa hết bẻ cành không.

(Tính)
Hão, suông, thiếu thiết thật.
◎Như: không ngôn lời nói hão, lời nói không sát với sự thực, lời nói ra mà không làm được.

(Tính)
Cao, rộng, lớn.
◎Như: hải khoát thiên không biển rộng trời cao.

(Danh)
Trời.
◎Như: cao không , thái không đều là tiếng gọi về trời cả.

(Danh)
Chỗ trống, không có gì cả.
◎Như: phác không đánh vào chỗ trống (làm việc vô ích, không có hiệu quả), mãi không mại không buôn bán nước bọt (lối buôn bán đầu cơ cổ phần, công trái, ngoại tệ, ..., làm trung gian, khéo lợi dụng giá cả thị trường lên xuống để sinh lời).

(Danh)
Đạo Phật cho vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, là không.
◎Như: không môn cửa không, sắc tức thị không, không tức thị sắc , .

(Phó)
Hão, uổng công, vô ích.
◇Vương Bột : Mạnh Thường cao khiết, không hoài báo quốc chi tình , (Đằng vương các tự ) Mạnh Thường thanh cao, uổng công ôm mối tình báo quốc.

(Phó)
Chỉ, thế thôi.
◇Lí Kì : Niên niên chiến cốt mai hoang ngoại, Không kiến bồ đào nhập Hán gia , (Cổ tòng quân hành ) Từ năm này sang năm khác, xương người chết trận chôn vùi ở bãi hoang, (Ngoài ra) chỉ thấy bồ đào vào nhà Hán (mà thôi).Một âm là khống.

(Động)
Thiếu.
◎Như: khuy khống thiếu nợ.

(Động)
Khuyết, trống.
◇Bạch Cư Dị : Thập bát nhân danh không nhất nhân (Xuân ức Nhị Lâm tự ) Trong mười tám người, khuyết một người.

(Tính)
Nhàn hạ, rảnh rỗi.
◎Như: khống nhàn rảnh rỗi.

(Tính)
Bỏ không, bỏ trống.
◎Như: khống địa đất bỏ không.Lại một âm là khổng.

(Danh)
Cùng nghĩa với chữ khổng .
◇Sử Kí : Thuấn xuyên tỉnh vi nặc khổng bàng xuất 穿 (Ngũ đế bổn kỉ ) Thuấn đào xuyên qua giếng trốn vào lỗ hổng bên cạnh rồi chui ra.

không, như "không có" (vhn)
khỏng, như "lỏng khỏng" (btcn)
cung, như "tít cung thang (sướng mê mệt)" (gdhn)
khung, như "khung ảnh, khung cửa; khung cửi" (gdhn)

Nghĩa của 空 trong tiếng Trung hiện đại:

[kōng]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔNG
1. trống rỗng; trống không; không; rỗng; trống; suông; không thực tế。不包含什么;里面没有东西或没有内容。
空箱子。
rương rỗng.
空想。
không tưởng.
空谈。
nói suông
空话。
nói suông.
把房子腾空了。
bỏ trống căn phòng.
空着手去的,什么都没带。
tay không mà đi, không mang theo gì hết.
操场上空无 一人。
sân vận động không một bóng người.
2. bầu trời; trời; không trung; không。天空。
晴空。
trời trong xanh.
高空。
trời cao.
领空。
vùng trời.
空中楼阁。
lầu cao giữa trời.
对空射击。
bắn lên trên không.
落空。
trật lất.
3. vô ích; toi; toi công; uổng công; vô ích; chuyện không đâu。没有结果的;白白地。
空跑一 趟。
mất toi một chuyến.
空忙。
bận rộn chuyện không đâu.
4. chỉ 。仅,只。
Từ ghép:
[kòng]
Bộ: 穴(Huyệt)
Hán Việt: KHÔNG
1. để trống; bỏ trống; để không。腾出来; 使 空。
文章每段开头要空两格。
bắt đầu mỗi đoạn của một bài văn phải để trống hai hàng.
把前面几排座位空出来。
để trống một dãy ghế đầu.
空出一天时间参观游览。
bỏ ra một ngày đi tham quan du lịch.
2. trống; không。 没有被利用或 里 边 缺少的东西。
空地。
đất bị bỏ trống.
空白。
bỏ trống.
车厢里空得很。
trong toa xe còn rất trống.
把前面几排座位空出来。
để trống mấy hàng ghế phía trước.
3. chỗ trống; lúc rảnh; khi nhàn rỗi。尚未占用的地方或时间。
填空。
điền vào chỗ trống.
屋里堆得 连下 脚的空儿都没有。
trong nhà đồ đạc chất đống không còn chỗ trống để mà đi.
抽空儿到我这儿来一 趟。
tranh thủ lúc rảnh đến chỗ tôi.
Từ ghép: 空白;空白点;空包弹;空肠;空城计;空当;空挡;空荡荡;空地;空调;空洞;空洞洞;空额;空乏; 空翻;空泛;空房;空腹;空谷足音;空喊;空耗;空话;空怀;空幻;空际;空寂;空架子;空间;空间 通信;空间图形;空间站;空降;空姐;空军;空空如也;空口;空口说白话;空口无凭;空旷;空灵;空 论;空落落;空门;空濛;空名;空难;空气;空气锤;空气轴承;空前;空前绝后;空勤;空缺;空身; 空驶;空手道;空疏;空谈;空头;空头支票;空投;空文;空袭;空隙;空暇;空闲;空想;空想设会主 义;空心;空心菜;空心砖;空虚;空穴来风;空余;空域;空运;空战;空中;空中堡垒;空中楼阁;空 中小姐;空钟;空竹;空转;空子

Chữ gần giống với 空:

, , , ,

Chữ gần giống 空

, , , , , , , , 穿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 空 Tự hình chữ 空 Tự hình chữ 空 Tự hình chữ 空

Dịch khổng sang tiếng Trung hiện đại:

《姓名。》
《洞; 窟窿; 眼儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổng

khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước

Gới ý 15 câu đối có chữ khổng:

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

khổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khổng Tìm thêm nội dung cho: khổng