Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngưỡng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngưỡng:
Pinyin: yang3, yang4, ang2;
Việt bính: joeng5 ngong5
1. [景仰] cảnh ngưỡng 2. [久仰] cửu ngưỡng 3. [瞻仰] chiêm ngưỡng 4. [仰毒] ngưỡng độc 5. [仰給] ngưỡng cấp 6. [仰藥] ngưỡng dược 7. [仰慕] ngưỡng mộ 8. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 9. [仰視] ngưỡng thị 10. [仰食] ngưỡng thực 11. [仰望] ngưỡng vọng 12. [俯仰] phủ ngưỡng 13. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 14. [信仰] tín ngưỡng 15. [偃仰] yển ngưỡng;
仰 ngưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 仰
(Động) Ngẩng đầu, ngửa mặt lên.◇Nhạc Phi 岳飛: Ngưỡng thiên trường khiếu 仰天長嘯 (Nộ phát xung quan từ 怒髮衝冠詞) Ngẩng mặt lên trời kêu một tiếng dài.
(Động) Hướng lên.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đông nhật chí tắc dương thừa âm, thị dĩ vạn vật ngưỡng nhi sanh 冬日至則陽乘陰, 是以萬物仰而生 (Thiên văn 天文) Ngày đông đến thì dương cưỡi âm, do đó vạn vật hướng lên mà sinh.
(Động) Kính mộ.
◎Như: cửu ngưỡng đại danh 久仰大名 lâu nay kính mộ đại danh.
(Động) Từ dùng trong công văn thời xưa: (1) Đối với bậc trên biểu thị tôn kính: khẩn cầu, kính mong.
◎Như: ngưỡng khẩn giám sát 仰懇鑒察 kính mong soi xét. (2) Đối với bậc dưới để ra lệnh.
◎Như: lệnh ngưỡng tuân chiếu 令仰遵照 xin hãy tuân theo.
(Động) Dựa vào, trông cậy.
◎Như: ngưỡng trượng 仰仗 nhờ cậy, ngưỡng lại 仰賴 dựa vào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vấn sở nghiệp, tắc ngưỡng nữ thập chỉ 問所業, 則仰女十指 (Hiệp nữ 俠女) Hỏi sinh sống bằng nghề gì thì nói chỉ trông cậy vào hai bàn tay của cô con gái.
(Danh) Họ Ngưỡng.
ngưỡng, như "ngưỡng mộ" (vhn)
ngẳng, như "ngẳng cổ" (btcn)
ngẵng, như "ngẵng lại" (btcn)
ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)
khưỡng, như "khật khưỡng" (gdhn)
ngẩng, như "ngẩng lên" (gdhn)
ngẫng, như "ngẫng lên" (gdhn)
ngửng, như "ngửng cổ" (gdhn)
Nghĩa của 仰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGƯỠNG
动
1. ngửa mặt; ngẩng mặt。脸向上(跟"俯"相对)。
仰望
ngửa mặt trông lên
仰天大笑。
ngửa mặt lên trời cười lớn
2. kính trọng ngưỡng mộ。敬慕。
仰慕
ngưỡng mộ
敬仰
kính trọng ngưỡng mộ
信仰
tín ngưỡng
3. dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
仰仗
nương tựa
仰人鼻息。
phụ thuộc; dựa dẫm
4. ngẩng (cầu) (từ dùng trong công văn biểu thị sự cung kính thời xưa)。旧时公文用语。上行文中用在"请、祈、恳"等字之前,表示恭敬;下行文中表示命令,如"仰即遵照"。
5. họ Ngưỡng。姓。
Từ ghép:
仰八叉 ; 仰承 ; 仰光 ; 仰给 ; 仰角 ; 仰赖 ; 仰慕 ; 仰人鼻息 ; 仰韶文化 ; 仰望 ; 仰泳 ; 仰仗
Số nét: 6
Hán Việt: NGƯỠNG
动
1. ngửa mặt; ngẩng mặt。脸向上(跟"俯"相对)。
仰望
ngửa mặt trông lên
仰天大笑。
ngửa mặt lên trời cười lớn
2. kính trọng ngưỡng mộ。敬慕。
仰慕
ngưỡng mộ
敬仰
kính trọng ngưỡng mộ
信仰
tín ngưỡng
3. dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
仰仗
nương tựa
仰人鼻息。
phụ thuộc; dựa dẫm
4. ngẩng (cầu) (từ dùng trong công văn biểu thị sự cung kính thời xưa)。旧时公文用语。上行文中用在"请、祈、恳"等字之前,表示恭敬;下行文中表示命令,如"仰即遵照"。
5. họ Ngưỡng。姓。
Từ ghép:
仰八叉 ; 仰承 ; 仰光 ; 仰给 ; 仰角 ; 仰赖 ; 仰慕 ; 仰人鼻息 ; 仰韶文化 ; 仰望 ; 仰泳 ; 仰仗
Chữ gần giống với 仰:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Dịch ngưỡng sang tiếng Trung hiện đại:
门槛; 门限 《门框下部挨着地面的横木(也有用石头的)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưỡng
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngưỡng:

Tìm hình ảnh cho: ngưỡng Tìm thêm nội dung cho: ngưỡng
