Từ: phạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phạt:

伐 phạt罚 phạt罰 phạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: phạt

phạt [phạt]

U+4F10, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [步伐] bộ phạt 2. [矜伐] căng phạt 3. [征伐] chinh phạt 4. [伐鼓] phạt cổ 5. [伐木] phạt mộc 6. [伐謀] phạt mưu 7. [伐罪] phạt tội 8. [伐善] phạt thiện;

phạt

Nghĩa Trung Việt của từ 伐

(Động) Đánh, đem binh đi đánh dẹp.
◎Như: chinh phạt
đem quân đi đánh nơi xa.

(Động)
Nện, đập.
◎Như: phạt cổ đánh trống.

(Động)
Chặt, đốn.
◎Như: phạt mộc chặt cây.

(Động)
Khoe công.
◇Luận Ngữ : Mạnh Chi Phản bất phạt (Ung dã ) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Xem thêm chữ 殿.

(Động)
Đâm chém, đánh giết.
phạt, như "chinh phạt; phạt cây cối" (vhn)

Nghĩa của 伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fá]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠT
1. chặt; đốn (cây)。砍(树)。
伐木
đốn cây
伐了几棵树
chặt mấy gốc cây.
2. phạt; đánh; đánh dẹp。攻打。
征伐
chinh phạt
讨伐
thảo phạt
北伐
bắc phạt
3. khoe khoang; khoe。自夸。
伐善
khoe tài
不矜不伐。
không khoe khoang.
Từ ghép:
伐木 ; 伐善

Chữ gần giống với 伐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伐 Tự hình chữ 伐 Tự hình chữ 伐 Tự hình chữ 伐

phạt [phạt]

U+7F5A, tổng 9 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 罰;
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6;

phạt

Nghĩa Trung Việt của từ 罚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 罚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (罰、罸)
[fá]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 10
Hán Việt: PHẠT
phạt; xử phạt。处罚。
惩罚
trừng phạt
责罚
trách phạt
赏罚分明
thưởng phạt phân minh
罚他喝一杯
phạt nó uống một ly.
Từ ghép:
罚不当罪 ; 罚金 ; 罚款 ; 罚没 ; 罚球

Chữ gần giống với 罚:

, , , , ,

Dị thể chữ 罚

,

Chữ gần giống 罚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罚 Tự hình chữ 罚 Tự hình chữ 罚 Tự hình chữ 罚

phạt [phạt]

U+7F70, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [刑罰] hình phạt;

phạt

Nghĩa Trung Việt của từ 罰

(Danh) Hình phạt.
§ Phạm vào pháp luật gọi là tội
, phép để trị tội gọi là hình , có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt .
◎Như: trừng phạt trị tội.

(Động)
Bỏ tiền ra chuộc tội.
◎Như: phạt hoàn nộp tiền chuộc tội.

(Động)
Trừng trị, đánh dẹp.
◇Pháp Hoa Kinh : Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Đem các quân ra đánh dẹp.

phạt, như "phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)" (vhn)
ảng (btcn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
ương, như "xem phạt" (btcn)

Chữ gần giống với 罰:

, , , , , 𦋦,

Dị thể chữ 罰

,

Chữ gần giống 罰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罰 Tự hình chữ 罰 Tự hình chữ 罰 Tự hình chữ 罰

Dịch phạt sang tiếng Trung hiện đại:

《处罚。》处刑 《法院依照法律对罪犯判处刑罚。》
《攻打。》
chinh phạt
征伐。
《处罚。》
trừng phạt
惩罚。
thưởng phạt phân minh
赏罚分明。
phạt nó uống một ly.
罚他喝一杯。

摆平 《惩治; 收拾。》
Phạt
《地名用字。》
Lạc Phạt (ở Hà Bắc, Trung Quốc)
落垡(在河北)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
phạt:phạt (xới đất)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phạt Tìm thêm nội dung cho: phạt