Từ: quan nha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quan nha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quannha

Nghĩa quan nha trong tiếng Việt:

["- d. 1. Nơi làm việc của quan lại. 2. Quan lại và những người dưới quyền."]

Dịch quan nha sang tiếng Trung hiện đại:

官衙; 衙门 《旧时官员办公的机关。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: nha

nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha (thằng nhỏ, con nhỏ)
nha:nha cam
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
nha:nha lại, nha sở
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Gới ý 15 câu đối có chữ quan:

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

Hoa đường thái kết quan loan vũ,Tú các ty liên khán phượng phi

Nhà hoa lụa tết xem loan múa,Gác đẹp tơ sen ngắm phượng bay

quan nha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quan nha Tìm thêm nội dung cho: quan nha