Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sầm:

岑 sầm涔 sầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: sầm

sầm [sầm]

U+5C91, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cen2;
Việt bính: sam4
1. [陰岑] âm sầm;

sầm

Nghĩa Trung Việt của từ 岑

(Danh) Núi nhỏ mà cao.
◇Cao Bá Quát
: Ngã dục đăng cao sầm (Quá Dục Thúy sơn )Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.

(Danh)
Họ Sầm.

(Tính)
Cao.
◎Như: sầm lâu lầu cao.

(Tính)
Sầm tịch cao và yên lặng, vắng lặng.
◇Lê Hữu Trác : Dạ tọa thiên sầm tịch (Thượng kinh kí sự ) Buổi tối ngồi bên chỗ vắng lặng.

sầm, như "sầm uất" (vhn)
sum, như "sum sê" (btcn)
xờm, như "bờm xơm" (btcn)

Nghĩa của 岑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cén]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: SẦM

1. núi trẻ; núi nhỏ mà cao。小而高的山。
2. sườn dốc; vách núi; bờ dốc。崖岸。
3. họ Sầm。姓。
Từ ghép:
岑寂

Chữ gần giống với 岑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

Chữ gần giống 岑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岑 Tự hình chữ 岑 Tự hình chữ 岑 Tự hình chữ 岑

sầm [sầm]

U+6D94, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cen2, qian2, zan4;
Việt bính: sam4;

sầm

Nghĩa Trung Việt của từ 涔

(Tính) Nhiều nước.
◇Hoài Nam Tử
: Cung trì sầm tắc dật, hạn tắc hạc , (Thuyết lâm ) Ao cung nhiều nước thì tràn, nắng hạn thì khô cạn.

(Tính)
Ràn rụa, ròng ròng.
◇Giang Yêm : Sầm lệ do tại mệ (Tạ Pháp Tào ) Nước mắt ròng ròng còn ở trên tay áo.
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)

Nghĩa của 涔 trong tiếng Trung hiện đại:

[cén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: SẦM

1. úng thuỷ; nước đọng; úng nước。积水。
2. nước mưa nhiều; mưa lớn。雨水多。
Từ ghép:
涔涔

Chữ gần giống với 涔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 涔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涔 Tự hình chữ 涔 Tự hình chữ 涔 Tự hình chữ 涔

Dịch sầm sang tiếng Trung hiện đại:

《(雷)鸣; (炮)击; (火药)爆炸。》
阴沉 《天阴的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sầm

sầm:sầm uất
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sầm: 
sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sầm Tìm thêm nội dung cho: sầm