Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ sầm:
Pinyin: cen2;
Việt bính: sam4
1. [陰岑] âm sầm;
岑 sầm
Nghĩa Trung Việt của từ 岑
(Danh) Núi nhỏ mà cao.◇Cao Bá Quát 高伯适: Ngã dục đăng cao sầm 我欲登高岑 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山)Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.
(Danh) Họ Sầm.
(Tính) Cao.
◎Như: sầm lâu 岑樓 lầu cao.
(Tính) Sầm tịch 岑寂 cao và yên lặng, vắng lặng.
◇Lê Hữu Trác 黎有晫: Dạ tọa thiên sầm tịch 夜坐偏岑寂 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Buổi tối ngồi bên chỗ vắng lặng.
sầm, như "sầm uất" (vhn)
sum, như "sum sê" (btcn)
xờm, như "bờm xơm" (btcn)
Nghĩa của 岑 trong tiếng Trung hiện đại:
[cén]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: SẦM
名
1. núi trẻ; núi nhỏ mà cao。小而高的山。
2. sườn dốc; vách núi; bờ dốc。崖岸。
3. họ Sầm。姓。
Từ ghép:
岑寂
Số nét: 7
Hán Việt: SẦM
名
1. núi trẻ; núi nhỏ mà cao。小而高的山。
2. sườn dốc; vách núi; bờ dốc。崖岸。
3. họ Sầm。姓。
Từ ghép:
岑寂
Tự hình:

Pinyin: cen2, qian2, zan4;
Việt bính: sam4;
涔 sầm
Nghĩa Trung Việt của từ 涔
(Tính) Nhiều nước.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cung trì sầm tắc dật, hạn tắc hạc 宮池涔則溢, 旱則涸 (Thuyết lâm 說林) Ao cung nhiều nước thì tràn, nắng hạn thì khô cạn.
(Tính) Ràn rụa, ròng ròng.
◇Giang Yêm 江淹: Sầm lệ do tại mệ 涔淚猶在袂 (Tạ Pháp Tào 謝法曹) Nước mắt ròng ròng còn ở trên tay áo.
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
Nghĩa của 涔 trong tiếng Trung hiện đại:
[cén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: SẦM
形
1. úng thuỷ; nước đọng; úng nước。积水。
2. nước mưa nhiều; mưa lớn。雨水多。
Từ ghép:
涔涔
Số nét: 10
Hán Việt: SẦM
形
1. úng thuỷ; nước đọng; úng nước。积水。
2. nước mưa nhiều; mưa lớn。雨水多。
Từ ghép:
涔涔
Chữ gần giống với 涔:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Dịch sầm sang tiếng Trung hiện đại:
轰 《(雷)鸣; (炮)击; (火药)爆炸。》阴沉 《天阴的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sầm
| sầm | 岑: | sầm uất |
| sầm | 涔: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sầm | 淫: | |
| sầm | 碜: | sầm (sạn làm ghê răng) |
| sầm | 硶: | sầm (sạn làm ghê răng) |
| sầm | 磣: | sầm (sạn làm ghê răng) |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |

Tìm hình ảnh cho: sầm Tìm thêm nội dung cho: sầm
