Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đề, di có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đề, di:
Pinyin: ti2, yi2;
Việt bính: ji4 tai4;
荑 đề, di
Nghĩa Trung Việt của từ 荑
(Danh) Mầm non cây cỏ.◇Bạch Cư Dị 白居易: Bích đề hồng lâu kim hà tại? 碧荑紅樓今何在 (Đông tường dạ hợp 東牆夜合) Mầm non xanh biếc ở lầu hồng bây giờ ở đâu?
(Danh) Mượn chỉ tay mềm nhỏ của người con gái.
◎Như: hương đề 香荑.Một âm là di.
(Động) Cắt trừ cỏ dại.
rì, như "xanh rì" (vhn)
di, như "di (mận cây mới mọc)" (btcn)
ri, như "xanh ri" (btcn)
Nghĩa của 荑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: DI
trừ cỏ dại。除去田地里的野草。
芟荑
làm cỏ
[tí]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐỄ
1. mầm; mầm lá。植物初生的叶芽。
2. một loại cỏ dại。稗子一类的草。
Số nét: 12
Hán Việt: DI
trừ cỏ dại。除去田地里的野草。
芟荑
làm cỏ
[tí]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐỄ
1. mầm; mầm lá。植物初生的叶芽。
2. một loại cỏ dại。稗子一类的草。
Chữ gần giống với 荑:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: di
| di | 咦: | di (tiếng kêu ơ kìa) |
| di | 夷: | man di; tru di |
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彌: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彜: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 怡: | di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra) |
| di | 𢩽: | di (cái cầu) |
| di | 易: | |
| di | 瀰: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |
| di | 荑: | di (mận cây mới mọc) |
| di | 貽: | di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào) |
| di | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| di | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 頤: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 颐: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 飴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |

Tìm hình ảnh cho: đề, di Tìm thêm nội dung cho: đề, di
