Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揕, chiết tự chữ CHẠM, CHẤM, CHẶM, CHỤM, GIÚM, RÚM, SẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揕:

揕 chấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揕

Chiết tự chữ chạm, chấm, chặm, chụm, giúm, rúm, sậm bao gồm chữ 手 甚 hoặc 扌 甚 hoặc 才 甚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揕 cấu thành từ 2 chữ: 手, 甚
  • thủ
  • rậm, thậm
  • 2. 揕 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 甚
  • thủ
  • rậm, thậm
  • 3. 揕 cấu thành từ 2 chữ: 才, 甚
  • tài
  • rậm, thậm
  • chấm [chấm]

    U+63D5, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4, ji2;
    Việt bính: zam3;

    chấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 揕

    (Động) Đâm, đánh.
    ◇Chiến quốc sách
    : Thần tả thủ bả kì tụ, nhi hữu thủ chấm kháng kì hung , (Yên sách tam ) Tay trái tôi níu lấy tay áo của hắn, tay phải tôi sẽ đâm vào ngực hắn.

    chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (vhn)
    chặm, như "chặm nước mắt (thấm nhẹ nước mắt)" (btcn)
    chụm, như "chụm lại, chụm chân" (btcn)
    sậm, như "sậm gai" (btcn)
    giúm, như "giúm gít (tụ lại gần nhau)" (gdhn)
    rúm, như "co rúm" (gdhn)

    Nghĩa của 揕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHẤM

    đâm (dao, kiếm)。用刀剑等刺。

    Chữ gần giống với 揕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揕 Tự hình chữ 揕 Tự hình chữ 揕 Tự hình chữ 揕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揕

    chạm:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
    chậm: 
    chặm:chặm nước mắt (thấm nhẹ nước mắt)
    chụm:chụm lại, chụm chân
    giúm:giúm gít (tụ lại gần nhau)
    rúm:co rúm
    sậm:sậm gai
    xảm: 
    揕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揕 Tìm thêm nội dung cho: 揕