Chữ 搅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搅, chiết tự chữ GIAO, GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅:

搅 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搅

Chiết tự chữ giao, giảo bao gồm chữ 手 觉 hoặc 扌 觉 hoặc 才 觉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搅 cấu thành từ 2 chữ: 手, 觉
  • thủ
  • dác, giác, giáo
  • 2. 搅 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 觉
  • thủ
  • dác, giác, giáo
  • 3. 搅 cấu thành từ 2 chữ: 才, 觉
  • tài
  • dác, giác, giáo
  • giảo [giảo]

    U+6405, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攪;
    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: gaau2;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 搅

    Giản thể của chữ .
    giao, như "giao động; giao hoà" (gdhn)

    Nghĩa của 搅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攪)
    [jiǎo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIẢO
    1. trộn; quấy; khuấy; giảo。搅拌。
    茶汤搅匀了。
    nước trà đã thấm.
    把粥搅一搅。
    quấy cháo lên.
    2. quấy nhiễu; làm rối lên。扰乱;打扰。
    搅扰。
    quấy nhiễu.
    胡搅。
    quấy rối.
    Từ ghép:
    搅拌 ; 搅拌机 ; 搅动 ; 搅浑 ; 搅混 ; 搅和 ; 搅局 ; 搅乱 ; 搅扰

    Chữ gần giống với 搅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 搅

    ,

    Chữ gần giống 搅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搅 Tự hình chữ 搅 Tự hình chữ 搅 Tự hình chữ 搅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

    giao:giao động; giao hoà
    搅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搅 Tìm thêm nội dung cho: 搅