Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搅, chiết tự chữ GIAO, GIẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅:
搅
Biến thể phồn thể: 攪;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
搅 giảo
giao, như "giao động; giao hoà" (gdhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
搅 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搅
Giản thể của chữ 攪.giao, như "giao động; giao hoà" (gdhn)
Nghĩa của 搅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攪)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢO
1. trộn; quấy; khuấy; giảo。搅拌。
茶汤搅匀了。
nước trà đã thấm.
把粥搅一搅。
quấy cháo lên.
2. quấy nhiễu; làm rối lên。扰乱;打扰。
搅扰。
quấy nhiễu.
胡搅。
quấy rối.
Từ ghép:
搅拌 ; 搅拌机 ; 搅动 ; 搅浑 ; 搅混 ; 搅和 ; 搅局 ; 搅乱 ; 搅扰
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢO
1. trộn; quấy; khuấy; giảo。搅拌。
茶汤搅匀了。
nước trà đã thấm.
把粥搅一搅。
quấy cháo lên.
2. quấy nhiễu; làm rối lên。扰乱;打扰。
搅扰。
quấy nhiễu.
胡搅。
quấy rối.
Từ ghép:
搅拌 ; 搅拌机 ; 搅动 ; 搅浑 ; 搅混 ; 搅和 ; 搅局 ; 搅乱 ; 搅扰
Chữ gần giống với 搅:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 搅
攪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |

Tìm hình ảnh cho: 搅 Tìm thêm nội dung cho: 搅
