Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 呗;
Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
唄 bái, bối
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ca bái tụng Phật đức 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật.
§ Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp 唄葉, cũng gọi là bái-đa-la.
(Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được.
◎Như: giá tựu hành liễu bái 這就行了唄 thế là được rồi.
§ Ghi chú: Còn đọc là bối.
bái, như "bái điệp (lá để viết kinh phật)" (gdhn)
Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
唄 bái, bối
Nghĩa Trung Việt của từ 唄
(Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ca bái tụng Phật đức 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật.
§ Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp 唄葉, cũng gọi là bái-đa-la.
(Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được.
◎Như: giá tựu hành liễu bái 這就行了唄 thế là được rồi.
§ Ghi chú: Còn đọc là bối.
bái, như "bái điệp (lá để viết kinh phật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 唄:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唄
呗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bối
| bối | 揹: | đeo bên hông (bối bao) |
| bối | 𦁀: | bối rối; bê bối |
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bối | 蓓: | bối lội (nụ hoa) |
| bối | 貝: | bối rối |
| bối | 贝: | bối rối |
| bối | 輩: | tiền bối; hậu bối |
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |
| bối | 钡: | bối (chất Barium) |
| bối | 鋇: | bối (chất Barium) |

Tìm hình ảnh cho: bái, bối Tìm thêm nội dung cho: bái, bối
