Cao su chống va đập cửa
Từ: súng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ súng:
Biến thể phồn thể: 銃;
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
铳 súng
súng, như "súng ống" (gdhn)
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
铳 súng
Nghĩa Trung Việt của từ 铳
Giản thể của chữ 銃.súng, như "súng ống" (gdhn)
Nghĩa của 铳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銃)
[chòng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SÚNG
súng; súng cầm tay (hoả khẩu)。一种旧式火器。
火铳 。
súng hoả mai.
鸟铳 。
súng bắn chim.
Từ ghép:
铳子
[chòng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SÚNG
súng; súng cầm tay (hoả khẩu)。一种旧式火器。
火铳 。
súng hoả mai.
鸟铳 。
súng bắn chim.
Từ ghép:
铳子
Chữ gần giống với 铳:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铳
銃,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铳;
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
銃 súng
(Danh) Tên một vũ khí đời xưa dùng thuốc nổ.
◎Như: điểu súng 鳥銃 hay điểu chủy súng 鳥嘴銃 vũ khí dùng thuốc nổ thời nhà Minh, đúc thành ống đồng hay sắt, trên có hình chim kiêu làm chuẩn để nhắm bắn.
súng, như "súng ống" (vhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
銃 súng
Nghĩa Trung Việt của từ 銃
(Danh) Cái lỗ rìu búa để cho cán vào.(Danh) Tên một vũ khí đời xưa dùng thuốc nổ.
◎Như: điểu súng 鳥銃 hay điểu chủy súng 鳥嘴銃 vũ khí dùng thuốc nổ thời nhà Minh, đúc thành ống đồng hay sắt, trên có hình chim kiêu làm chuẩn để nhắm bắn.
súng, như "súng ống" (vhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)
Chữ gần giống với 銃:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銃
铳,
Tự hình:

Dịch súng sang tiếng Trung hiện đại:
铳 《一种旧式火器。》枪械 《枪(总称)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: súng
| súng | 茺: | hoa súng |
| súng | 銃: | súng ống |
| súng | 铳: | súng ống |

Tìm hình ảnh cho: súng Tìm thêm nội dung cho: súng
