Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xuẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xuẩn:
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1 zung1;
憃 xuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 憃
(Tính) Ngu si, đần độn.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngu phu xuẩn phụ giai năng luận chi 愚夫憃婦皆能論之 (Phiếm luận 氾論) Bọn đàn ông ngu đần bọn đàn bà xuẩn ngốc cũng bàn luận được.
Nghĩa của 憃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngu xuẩn; ngu dại。愚蠢。
2. thất ý; thất thểu。失意的样子。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngu xuẩn; ngu dại。愚蠢。
2. thất ý; thất thểu。失意的样子。
Tự hình:

Pinyin: chun3, chuan3;
Việt bính: ceon2 cyun2;
踳 suyễn, xuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 踳
(Tính) Ngang trái.§ Cũng như suyễn 舛.Một âm là xuẩn.
(Tính) Xuẩn bác 踳駁 tạp loạn, lẫn lộn.
Nghĩa của 踳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。
Chữ gần giống với 踳:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Pinyin: chun3, li2;
Việt bính: ceon2;
蠢 xuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 蠢
(Danh) Sâu bọ ngọ nguậy.(Tính) Ngu si, ngu ngốc, ngờ nghệch.
◎Như: ngu xuẩn 愚蠢 dốt nát đần độn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?
(Tính) Vụng về, cục mịch.
◇Cao An Đạo 高安道: Xuẩn thân khu tự thủy ngưu 蠢身軀似水牛 (Tiếu biến 哨遍) Thân mình cục mịch vụng về như con trâu.
(Tính) Vô lễ, không nhún thuận.
◇Thi Kinh 詩經: Xuẩn nhĩ Kinh Man, Đại bang vi thù 蠢爾荊蠻, 大邦為讎 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Rợ Man Kinh Châu chúng bay vô lễ không nhún thuận, Lấy nước lớn làm kẻ thù.
(Động) Xuẩn động 蠢動: (1) (Sâu bọ) ngọ nguậy. (2) (Kẻ xấu) làm bậy, quấy phá.
xuẩn, như "ngu xuẩn" (vhn)
xoẳn, như "hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)" (btcn)
xoáy (gdhn)
Nghĩa của 蠢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: XUẨN
书
1. bò (sâu bọ)。蠢动。
2. ngu xuẩn; ngu dại; ngu đần; đần độn; ngớ ngẩn。愚蠢。
3. vụng về; không khéo léo; cồng kềnh; lóng ngóng。笨拙。
Từ ghép:
蠢笨 ; 蠢材 ; 蠢蠢 ; 蠢蠢欲动 ; 蠢动 ; 蠢汉 ; 蠢话 ; 蠢货 ; 蠢驴 ; 蠢人 ; 蠢若木鸡 ; 蠢事 ; 蠢俗 ; 蠢头蠢脑 ; 蠢猪
Số nét: 21
Hán Việt: XUẨN
书
1. bò (sâu bọ)。蠢动。
2. ngu xuẩn; ngu dại; ngu đần; đần độn; ngớ ngẩn。愚蠢。
3. vụng về; không khéo léo; cồng kềnh; lóng ngóng。笨拙。
Từ ghép:
蠢笨 ; 蠢材 ; 蠢蠢 ; 蠢蠢欲动 ; 蠢动 ; 蠢汉 ; 蠢话 ; 蠢货 ; 蠢驴 ; 蠢人 ; 蠢若木鸡 ; 蠢事 ; 蠢俗 ; 蠢头蠢脑 ; 蠢猪
Tự hình:

Dịch xuẩn sang tiếng Trung hiện đại:
蠢 《愚蠢; 愚笨; 不聪明。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xuẩn
| xuẩn | 惷: | ngu xuẩn |
| xuẩn | 蠢: | ngu xuẩn |

Tìm hình ảnh cho: xuẩn Tìm thêm nội dung cho: xuẩn
