Chữ 椀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椀, chiết tự chữ OẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椀:

椀 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椀

Chiết tự chữ oản bao gồm chữ 木 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椀 cấu thành từ 2 chữ: 木, 宛
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • uyên, uyển, uốn
  • oản [oản]

    U+6900, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: wun2;

    oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 椀

    (Danh) Cũng như oản hay oản .
    oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 椀:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 椀

    , ,

    Chữ gần giống 椀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椀 Tự hình chữ 椀 Tự hình chữ 椀 Tự hình chữ 椀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椀

    oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
    椀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椀 Tìm thêm nội dung cho: 椀