Từ: bồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bồn:

盆 bồn湓 bồn

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồn

bồn [bồn]

U+76C6, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pen2, ke3;
Việt bính: pun4
1. [骨盆] cốt bồn 2. [鼓盆] cổ bồn;

bồn

Nghĩa Trung Việt của từ 盆

(Danh) Chậu (đáy nhỏ, miệng to, khá sâu, làm bằng sành, gỗ, kim loại, ...).
◎Như: kiểm bồn
chậu rửa mặt, táo bồn bồn tắm.
◇Trang Tử : Trang Tử tắc phương ki cứ, cổ bồn nhi ca , (Chí lạc ) Trang Tử đang ngồi xoạc chân, gõ bồn mà hát.

(Danh)
Đổ dùng, hình như cái chậu, để đựng.
◎Như: hoa bồn chậu hoa, thái bồn chậu rau.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho chậu, bồn.
◎Như: nhất bồn hoa một chậu hoa, lưỡng bồn thủy hai chậu nước.

(Động)
Ngâm, tẩm.

bồn, như "bồn hoa; bồn chồn" (vhn)
buồn, như "buồn rầu; buồn ngủ" (btcn)
vồn, như "vồn vã" (btcn)
bòn, như "bòn rút; bòn mót" (gdhn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (gdhn)

Nghĩa của 盆 trong tiếng Trung hiện đại:

[pén]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 9
Hán Việt: BỒN
chậu; bồn。(盆儿)盛东西或洗东西用的器具,口大,底小,多为圆形。
花盆儿。
chậu hoa.
脸盆。
chậu rửa mặt.
澡盆。
bồn tắm.
Từ ghép:
盆菜 ; 盆地 ; 盆景 ; 盆腔 ; 盆汤 ; 盆子

Chữ gần giống với 盆:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 盆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盆 Tự hình chữ 盆 Tự hình chữ 盆 Tự hình chữ 盆

bồn [bồn]

U+6E53, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pen2, pen4;
Việt bính: pun4;

bồn

Nghĩa Trung Việt của từ 湓

(Động) Nước dâng tràn.

(Danh)
Sông Bồn
, ở Giang Tây.

bùn, như "đất bùn; bùn lầy" (vhn)
vùn, như "vùn vụt" (btcn)

Nghĩa của 湓 trong tiếng Trung hiện đại:

[pén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: BỒN
trào lên; dâng lên。水往上涌。

Chữ gần giống với 湓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湓 Tự hình chữ 湓 Tự hình chữ 湓 Tự hình chữ 湓

Dịch bồn sang tiếng Trung hiện đại:

《旁边高中间洼的地方。》bồn hoa.
花池

盆; 盆子 《(盆儿)盛东西或洗东西用的器具, 口大, 底小, 多为圆形。》
bồn tắm.
澡盆。
花盆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồn

bồn:bồn hoa; bồn chồn
bồn:bồn bồn
bồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồn Tìm thêm nội dung cho: bồn